N1THCS 1Tần suất: #1615
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 煮

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+716E
Unicode Decimal29038
Mã Braille (6 chấm)⠠⠱⠇
Mã Braille Kantenji⣱⣌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhǔ
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchử
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

chử
Các ý nghĩa đầy đủboil; cook
Ý nghĩa chính thường dùngboil

Cách đọc

Âm On Katakana

シャ

Chi tiết: シャ(慣)、ショ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シャ(100%)

Âm Kun Hiragana

に(る)、に(える)、に(やす)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

ミルクが()えこぼれた。

The milk boiled over.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính煮える
Trợ từ
(かなら)(よわび)(にた)たないように()ること。

Be sure to simmer on a low heat so it doesn't boil.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính煮る
Trợ từ
くたくたに()る。

Reduce to pulp by boiling.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính煮る
Trợ từ
コップを(じゅうぶん)(しゃふつ)しなさい。

Give the glasses a good boil.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính煮沸
Trợ từ
(きみ)(まめ)()てあげよう。

I'll boil you the beans.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính煮る
Trợ từ
(こめ)()なさい。

Cook the rice.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính煮る
Trợ từ