N2THCS 3Tần suất: #2008
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 沸

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6CB8
Unicode Decimal27832
Mã Braille (6 chấm)⠢⠭⠄
Mã Braille Kantenji⢱⣾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungfèi
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphí, phất
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phí, phất
Các ý nghĩa đầy đủseethe; boil; ferment; uproar; breed
Ý nghĩa chính thường dùngseethe; boil

Cách đọc

Âm On Katakana

フツ

Chi tiết: フツ(慣)、ヒ(呉)

Thống kê tần suất dùng:フツ(100%)

Âm Kun Hiragana

わ(く)、わ(かす)

Chi tiết: わ(く)、わ(かす)、た(てる)、にえ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(やかん)()いている。

The kettle is boiling.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính沸く
Trợ từ
(かのじょ)はお(ちゃ)()れる(まえ)にお()()くまで()った。

She waited until the water boiled before making the tea with it.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính沸く
Trợ từ
コーヒーポットが(ふっとう)している。

The coffeepot is boiling.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính沸騰
Trợ từ
()()(ふっとう)してなくなっている。

The water is boiling away.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính沸騰
Trợ từ
()(ふっとう)(はじ)めるとすぐに(かのじょ)(くわ)えた。

The water hardly began to boil when she added the ingredients.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính沸騰
Trợ từ
()(ふっとう)して(じょうはつ)した。

The water has boiled away.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính沸騰
Trợ từ
()(ふっとう)してなくなった。

The water has boiled away.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính沸騰
Trợ từ
(みず)はセ()100()(ふっとう)する。

Water boils at 100 degrees Celsius.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính沸騰
Trợ từ
(せんせい)は「(みず)は100()(ふっとう)する」と()った。

Our teacher said that water boils at 100ºC.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính沸騰
Trợ từ
(みず)(せっし)100()(ふっとう)する。

Water boils at 100 degrees Celsius.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính沸騰
Trợ từ
(みず)(せっし)100℃で(ふっとう)する。

Water boils at a temperature of 100 degree centigrade.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính沸騰
Trợ từ
(みず)は100()(ふっとう)する。

Water boils at 100 degrees.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính沸騰
Trợ từ
(みず)(じゅうぶん)(かねつ)すると(ふっとう)する。

Water will boil if heated enough.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính沸騰
Trợ từ
(みず)(じゅうぶん)(かねつ)すると(ふっとう)する。

Water will boil if heated enough.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính加熱
Trợ từ
()(さんぎょう)はみんな(こうけいき)()いている。

All the industries in the city are booming.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính沸く
Trợ từ