N4Tiểu học 2Tần suất: #847
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 弱

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5F31
Unicode Decimal24369
Mã Braille (6 chấm)⠲⠢⠜
Mã Braille Kantenji⣑⣘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungruò
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnhược
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nhược
Các ý nghĩa đầy đủweak; frail
Ý nghĩa chính thường dùngweak

Cách đọc

Âm On Katakana

ジャク

Chi tiết: ジャク(漢)、ニャク(呉)

Thống kê tần suất dùng:ジャク(100%)

Âm Kun Hiragana

よわ(い)、よわ(る)、よわ(まる)、よわ(める)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

あらしの(いきお)いが(よわ)まった。

The storm abated.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính弱まる
Trợ từ
(いきお)いが(よわ)まってきたね。

It's abating.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính弱まる
Trợ từ
(あつ)さが(よわ)まった。

The heat has relaxed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính弱まる
Trợ từ
その(ろう)(ふじん)(びょうご)かなり(たいりょく)(よわ)っている。

The old lady has been rather feeble since her illness.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính弱る
Trợ từ
(でんち)(よわ)ってきているのでうまく(うご)かない。

It doesn't work so well because the batteries are running down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính弱る
Trợ từ
この(こうえつ)(りょく)(よわ)さは(ひとで)()らないとしか(かんが)えられませんね。

I can only put this poor checking down to lack of people at work.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính足る
Trợ từ
(かれ)()(としなみ)(よわ)った。

He sank under the weight of age.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính弱る
Trợ từ
(ろうれい)(よわ)っている。

He is worn with age.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính弱る
Trợ từ
でも(いま)では、(びょうき)(よわ)って()ているのだった。

Now she lay weak in bed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính弱る
Trợ từ
その(ろうば)(ねつ)()()ない(せき)(よわ)っていた。

Fever and constant coughing weakened the old lady.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính弱る
Trợ từ
(かれ)(びょうき)(すいじゃく)していた。

He was wasted away by illness.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính衰弱
Trợ từ
(たにん)(よわ)みに()()むな。

Don't take advantage of others' weakness.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính付け込む
Trợ từ
(しんけい)(さいぼう)(よわ)(しげき)(はんのう)する。

A nerve cell responds to a slight stimulus.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính反応
Trợ từ
(じゃくしゃ)(いけん)(かんたん)(きょうしゃ)(いけん)(どうか)されてしまう。

The opinions of the weak are easily assimilated into those of the strong.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính同化
Trợ từ
(かのじょ)(つね)(じゃくしゃ)(みかた)する。

She always sides with the weak.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính味方
Trợ từ