N1Tiểu học 3Tần suất: #1240
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 豆

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8C46
Unicode Decimal35910
Mã Braille (6 chấm)⠨⠎⠵
Mã Braille Kantenji⠡⡼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungdòu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđậu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đậu
Các ý nghĩa đầy đủbeans; pea; midget
Ý nghĩa chính thường dùngbeans

Cách đọc

Âm On Katakana

トウ、ズ*

Chi tiết: トウ(漢)、ズ(呉)

Thống kê tần suất dùng:トウ(91.1%), ズ(8.9%)

Âm Kun Hiragana

まめ

Chi tiết: まめ、たかつき

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

とろ()(じかん)をかけて(まめ)()いてください。

Please simmer the beans for a while over a low heat.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính炊く
Trợ từ
(きみ)(まめ)()てあげよう。

I'll boil you the beans.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính煮る
Trợ từ
(とつぜん)(しょうしん)(はっぴょう)で、(かれ)(はと)(まめでっぽう)()らったような(かお)をしていたよ。

He looked blank when he heard the announcement of his promotion.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính食らう
Trợ từ