N3THPTTần suất: #1388
Số nét22 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 籠

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7C60
Unicode Decimal31840
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⡧⣣⢬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunglóng,lǒng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn농,롱
Phiên âm Hán Việtlung, lộng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

lung, lộng
Các ý nghĩa đầy đủbasket; devote oneself; seclude oneself; cage; coop; implied
Ý nghĩa chính thường dùngcage; basket

Cách đọc

Âm On Katakana

ロウ

Chi tiết: ロウ(漢)、ル(呉)

Thống kê tần suất dùng:ロウ(100%)

Âm Kun Hiragana

こ(もる)、かご

Chi tiết: かご、こ(める)、こ(もる)、こ(む)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かご)(なか)(とり)()いていますね。

There are birds singing in the cage, aren't there?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính鳴く
Trợ từ
(かご)(なか)のリンゴの(かず)(かぞ)えなさい。

Count the apples in the basket.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính数える
Trợ từ
(かのじょ)(くさ)()んで(かご)(つく)った。

She wove the grass into a basket.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính編む
Trợ từ