N3Tiểu học 2Tần suất: #767
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 鳴

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9CF4
Unicode Decimal40180
Mã Braille (6 chấm)⠰⠿⠅
Mã Braille Kantenji⣥⢾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungmíng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtminh, ô
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

minh, ô
Các ý nghĩa đầy đủchirp; cry; bark; sound; ring; echo; honk
Ý nghĩa chính thường dùngchirp; cry; sound

Cách đọc

Âm On Katakana

メイ

Chi tiết: メイ(漢)、ミョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:メイ(100%)

Âm Kun Hiragana

な(く)、な(る)、な(らす)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(けいほう)()(ひび)き、(ぜんいん)()退()かなければならなかった。

The alarm rang and everyone had to evacuate.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính立ち退く
Trợ từ
なんか・・・(おんな)()から(ひめい)()こえてくるんだけど。

Say ... I can hear screams coming from the women's bath.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính聞こえる
Trợ từ
(めざ)ましが()ったのに()()めなかった。

Although the alarm rang I failed to wake up.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính覚める
Trợ từ
うぐいすが()いているのが()こえた。

I heard a Japanese nightingale.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính鳴く
Trợ từ
ウチだって(かんこどり)()くようなカツカツの(じょうたい)だから、バイトを(やと)(よゆう)なんてない。

We're in a slump, barely scraping by, so we certainly don't have the margin to take on a part-time worker.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính鳴く
Trợ từ
カエルが()いたら(かえ)ろう。

Let's return when the frog croaks.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính鳴く
Trợ từ
(かご)(なか)(とり)()いていますね。

There are birds singing in the cage, aren't there?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính鳴く
Trợ từ
(あさ)(ちが)いない、というのは(とり)()いているから。

It must be morning, for the birds are singing.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính鳴く
Trợ từ
()(めざ)まし(とけい)()りました。

The alarm clock went off at seven o'clock.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính鳴る
Trợ từ
(けさ)、5()(でんわ)()った。

The phone rang at five o'clock this morning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính鳴る
Trợ từ
オーブントースターのタイマーが()る。(しょく)パンがコンガリ()けた、(こう)ばしい(にお)い。

The toaster-oven's timer rings. The fragrant smell of well toasted bread.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính鳴る
Trợ từ
(とつぜん)(かさい)(けいほう)()()った。

All of a sudden, the fire alarm went off.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính鳴る
Trợ từ
退(たいきゃく)のラッパが()った。

The trumpets sounded the retreat.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính鳴る
Trợ từ
あの(おとこ)()(ものい)りで(にゅうしゃ)したけど、(じつりょく)のほど(かんばん)(いつわ)りなしだったね。

He came on board this company with a lot of fanfare and he turns out to have the skill and talent to live up to it.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính入社
Trợ từ
たくさんの(むし)(のはら)()いている。

A lot of insects are chirping in the field.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính鳴く
Trợ từ