N3Tiểu học 1Tần suất: #566
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 草

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8349
Unicode Decimal33609
Mã Braille (6 chấm)⠨⠺⠩
Mã Braille Kantenji

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungcǎo,cào
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthảo, tạo
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thảo, tạo
Các ý nghĩa đầy đủgrass; weeds; herbs; pasture; write; draft
Ý nghĩa chính thường dùnggrass

Cách đọc

Âm On Katakana

ソウ

Chi tiết: ソウ(呉)、ゾウ

Thống kê tần suất dùng:ソウ(100%)

Âm Kun Hiragana

くさ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(じょそう)(ざい)(たいせい)(ひんしゅ)でなぜ(しゅうりょう)()えるのか?

Why do yields increase with herbicide-resistant varieties?

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính増える
Trợ từ
(あめ)()らなかったせいで(くさき)()れてしまった。

Absence of rain caused the plants to die.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính枯れる
Trợ từ
()でりのために(くさ)()れた。

Because of the drought, the grass has withered.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính枯れる
Trợ từ
(だい)(そうげん)には()()えない。

Trees do not grow on prairies.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính生える
Trợ từ
(つき)には(くさ)()えて()い。

There is no grass on the moon.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính生える
Trợ từ
ポニーテールが(ひるがえ)って(おも)わず()とれる(しぐさ)だ。

The way she flips her ponytail will charm you before you realise it.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính翻る
Trợ từ
(あめ)()って()湿(しめ)()があると(くさ)()りやすくなる。

When rain's fallen and the soil is moist, it becomes easier to pull out weeds.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính降る
Trợ từ
(わたし)(かれ)(たばこ)()うなと(ちゅうこく)した。

I advised him against smoking.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính忠告
Trợ từ
(かじ)(ふちゅうい)(きつえん)(しゃ)(たばこ)()(げんいん)だと(るふ)された。

It transpired that fire was caused by a careless smoker.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính流布
Trợ từ
(わたし)(かれ)(たばこ)()うなと(けいこく)された。

I warned him not to smoke.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính警告
Trợ từ
(くるま)(くさち)()()み、しばらくガクンガクンと(はし)って()まったのです。

The car dove into the field and, after bumping along for a time, came to a halt.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính走る
Trợ từ
(しゃない)(たばこ)()うのは(しゃ)(きそく)(はん)する。

Smoking in the office is against our rules.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính反する
Trợ từ
(けんじつ)(くさ)()レベルの(うんどう)(きず)きあげることに(しゅうちゅう)しなければならない。

We must focus on building a solid grass-roots movement.

Độ khóTrên THPT
Từ chính集中
Trợ từ
(くるま)(くさち)()()み、しばらくガクンガクンと(はし)って()まったのです。

The car dove into the field and, after bumping along for a time, came to a halt.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính飛び込む
Trợ từ
ある(あつ)(なつ)(ごご)、ジョンとダンヌは(なが)くなった(ぼくそう)()っていました。

One hot summer afternoon, John and Dan were cutting the long grass.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính刈る
Trợ từ