N3Tiểu học 5Tần suất: #543
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 編

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7DE8
Unicode Decimal32232
Mã Braille (6 chấm)⠸⠯⠁
Mã Braille Kantenji⠇⣞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungbiān
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbiên
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

biên
Các ý nghĩa đầy đủcompilation; knit; plait; braid; twist; editing; completed poem; part of a book; compile
Ý nghĩa chính thường dùngcompilation; compile; knit

Cách đọc

Âm On Katakana

ヘン

Chi tiết: ヘン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヘン(100%)

Âm Kun Hiragana

あ(む)

Chi tiết: あ(む)、とじいと、ふみ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

その(かんまつ)には(しゅうじ)(がく)(ろんり)(がく)(ぎほう)についての2(へん)(みじか)(たいよう)があり、(こうしゃ)はソクラテス(しき)(ろんそう)(かた)(みほん)(むす)ばれていた。

The end of which there were two little sketches of rhetoric and logic, the latter finishing with a specimen of a dispute in the Socratic method.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính結ぶ
Trợ từ
(わたし)(しゅうまつ)(ちょうへん)(しょうせつ)()んで()ごした。

I spent the weekend reading a long novel.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính過ごす
Trợ từ
(にほん)(しん)(かいけい)(ねんど)(よさん)(つうじょう)12(じゅうにがつ)(へんせい)される。

Japan's national budget for a new fiscal year is normally compiled in December.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính編成
Trợ từ
その(きょく)はピアノ(きょうそうきょく)(へんしゅう)された。

The piece was arranged for piano and orchestra.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính編集
Trợ từ
いく(にち)もいく(にち)も、(かのじょ)(かれ)のセーターを()むのに(つい)やした。

Many a day did she spend knitting a sweater for him.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính費やす
Trợ từ
(へんしゅうしゃ)はささいな(じじつ)(どくしゃ)(ていきょう)するのに(きょくたん)(はし)ることがよくある。

Editors often go to extremes in providing their readers with unimportant facts.

Độ khóTrên THPT
Từ chính走る
Trợ từ
ブラックリストに()っていれば(へんしゅう)(きょひ)するてなこと(かんが)えてました。

I considered doing something like blocking edits based on a blacklist.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính載る
Trợ từ
ブラックリストに()っていれば(へんしゅう)(きょひ)するてなこと(かんが)えてました。

I considered doing something like blocking edits based on a blacklist.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính拒否
Trợ từ
この(さっか)(ほんりょう)(はっき)しているのは(たんぺん)(しょうせつ)だ。

This writer is at his best in his short stories.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính発揮
Trợ từ
メアリーは(まいばん)レースを()んでいる。

Mary crochets lace every night.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính編む
Trợ từ
いく(にち)もいく(にち)も、(かのじょ)(かれ)のセーターを()むのに(つい)やした。

Many a day did she spend knitting a sweater for him.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính編む
Trợ từ
(かのじょ)(けいと)でセーターを()んでいる。

She is knitting a sweater.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính編む
Trợ từ
(かのじょ)(ちちおや)にセーターを()んであげた。

She knitted her father a sweater.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính編む
Trợ từ
(かのじょ)(くさ)()んで(かご)(つく)った。

She wove the grass into a basket.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính編む
Trợ từ
(じしょ)(へん)さんするには(ぼうだい)(じかん)(よう)する。

Compiling a dictionary demands an enormous amount of time.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính要する
Trợ từ