N4Tiểu học 2Tần suất: #761
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 鳥

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9CE5
Unicode Decimal40165
Mã Braille (6 chấm)⠨⠗⠎
Mã Braille Kantenji⢷⠊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungdiǎo,niǎo
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđiểu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

điểu
Các ý nghĩa đầy đủbird; chicken
Ý nghĩa chính thường dùngbird

Cách đọc

Âm On Katakana

チョウ

Chi tiết: チョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:チョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

とり

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(あさ)(はや)くに、(とり)(うた)う。

Birds sing early in the morning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính歌う
Trợ từ
(あした)(あさ)(きしょう)したときには(たいよう)(かがや)いて、(ことり)がさえずっているだろう。

When I get up tomorrow morning, the sun will be shining and the birds will be singing.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính輝く
Trợ từ
(そら)(たか)(いちぐん)(とり)()んでいるのを()た。

I saw a flock of birds flying aloft.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính飛ぶ
Trợ từ
(きゅうげき)にかりかりした(とり)(がわ)()べたくなった。

I suddenly got a craving to eat some crisp roast chicken skin.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính食べる
Trợ từ
ウチだって(かんこどり)()くようなカツカツの(じょうたい)だから、バイトを(やと)(よゆう)なんてない。

We're in a slump, barely scraping by, so we certainly don't have the margin to take on a part-time worker.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính鳴く
Trợ từ
(かご)(なか)(とり)()いていますね。

There are birds singing in the cage, aren't there?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính鳴く
Trợ từ
(あさ)(ちが)いない、というのは(とり)()いているから。

It must be morning, for the birds are singing.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính鳴く
Trợ từ
キートンはおそらく(とり)(どうぶつ)たちはこれらの(じりょく)(せん)について()っているのだろうと(そうてい)した。

Keeton supposed that perhaps bird and animals know about these lines.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính想定
Trợ từ
ある(たね)(とり)においては、(まわ)りの(とり)たちやつがいに(そんざい)()られていることが(ゆうり)であると(すいそく)することができる。

We can conjecture that it may be advantageous for a particular bird to be known to its neighbors or its mate.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính推測
Trợ từ
(とり)(えだ)()まった。

The birds settled on the branches.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính止まる
Trợ từ
(ちじょう)(とり)(どうぶつ)をあまり(たいりょう)(ころ)してはいけない。

Don't kill too many birds and animals on earth.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính殺す
Trợ từ
(とり)(くび)をひょいと(みず)(ひた)した。

The bird dipped its head into the water.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính浸す
Trợ từ
(はくちょう)(とうち)からフロリダに(いどう)する。

The swans migrate from here to Florida.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính移動
Trợ từ
()らえられるまで、(とり)には(とり)()りの(ふえ)がよい(おと)()こえる。

The fowler's pipe sounds sweet till the bird is caught.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính聞こえる
Trợ từ
ひとの(こえ)()(ぶきみ)()(ごえ)(しっこく)(はね)()(にく)(ついば)姿(すがた)などから、(からす)(ふこう)()()りる(ふきつ)(とり)として(せかい)()られています。

A creepy cry that sounds like a human voice, velvet black wings, the image of tearing into dead flesh; crows are known across the world as an ill-omened bird that flies down with ill-luck.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính舞う
Trợ từ