N3Tiểu học 2Tần suất: #108
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品r

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 数

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6570
Unicode Decimal25968
Mã Braille (6 chấm)⠨⠹⠡
Mã Braille Kantenji

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshǔ,shù,shuò
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtsác, số, sổ, xúc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

sác, số, sổ, xúc
Các ý nghĩa đầy đủnumber; strength; fate; law; figures
Ý nghĩa chính thường dùngnumber

Cách đọc

Âm On Katakana

スウ、ス*

Chi tiết: スウ(慣)、ス(漢)、シュ(呉)、サク(呉)

Thống kê tần suất dùng:ス(66.7%), スウ(33.3%)

Âm Kun Hiragana

かず、かぞ(える)

Chi tiết: かず、かぞ(える)、しばしば、せ(める)、わずらわ(しい)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(きあつ)(けい)(すうち)()がっている。(あめ)になりそうだな。

The barometer is falling. It is going to rain.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính下がる
Trợ từ
(こくもつ)(せいさん)()()みによって、(ちゅうごく)(きゅうそく)(にほん)(うわまわ)(せかい)(ゆうすう)(こくもつ)(ゆにゅう)(こく)となることが(よそう)される。

It is foreseen that, due to the decline in grain production, China will quickly become a world leading grain importing country, overtaking Japan.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính予想
Trợ từ
(がくせい)(はんすう)(やす)んでいた。

Half the students were absent.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính休む
Trợ từ
(さんふじんか)()()っているのは(しゅっせい)(すう)(げんしょう)(いりょう)ニーズが(ていげん)したのを(はんえい)している。

The reduction in obstetricians and gynecologists is a reflection of the decrease in births, thus reducing need for medical care.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính低減
Trợ từ
その(かいしゃ)にてこ()れするために(すうひゃく)(まん)ドルが使(つか)われた。

Millions of dollars have been spent trying to shore up the company.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính使う
Trợ từ
(かれ)(すうがく)(すぐ)れている。

He excels in mathematics.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính優れる
Trợ từ
(まいとし)(だくさん)(かず)(しょもつ)(しゅっぱん)されている。

A great number of books are published every year.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính出版
Trợ từ
クラッチペダルを(すう)(かい)()むと、なんとかクラッチが()れたので、(だま)(だま)(うんてん)しました。

Repeatedly slamming the clutch pedal, I somehow managed to get the clutch disengaged so I could just about drive for the time being.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính切れる
Trợ từ
あなたの(きゅうよ)(いってい)(きほんきゅう)(はんばい)(てすうりょう)(かさん)されます。

You will be paid a stable base salary plus commissions on sale.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính加算
Trợ từ
この(がっこう)には(すう)(にん)(がいこくじん)(ざいせき)している。

This school has several foreigners on the roll.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính在籍
Trợ từ
(きょねん)(せんきょ)(ろうどうとう)(ひょうすう)()えた。

The Labor Party's vote increased at last year's election.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính増える
Trợ từ
(こうつうじこ)(けんすう)(ぞうか)している。

The number of traffic accident is on the increase.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính増加
Trợ từ
(ととの)えられた(ちょう)(つくえ)、いくつかのパイプ(いす)(かべ)(けいじばん)にはカレンダーとプリント(すう)(まい)()られている。

There were long desks lined up, several pipe chairs, and stuck on the bulletin board were a calendar and several printouts.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính張る
Trợ từ
(ねんれい)による(さべつ)(ほうりつ)(いはん)であり、退(たいしょく)(きょうせい)されるのは、ほんの(しょうすう)(しょくぎょう)においてである。

Age discrimination is illegal and retirement is mandatory in only a few occupations.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính強制
Trợ từ
(わたし)(かれ)(かずかず)(しんせつ)(わす)れられない。

I cannot forget his kindness.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính忘れる
Trợ từ