Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.
ヒ
Chi tiết: ヒ(漢)、ビ(呉)、ハイ(漢)、ベ(呉)
Thống kê tần suất dùng:ヒ(100%)
None
Chi tiết: まか(り)、や(める)、まか(る)、つか(れる)
The scandal could lead to the firing of some senior officials.