N3Tiểu học 4Tần suất: #292
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 官

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5B98
Unicode Decimal23448
Mã Braille (6 chấm)⠠⠡⠉
Mã Braille Kantenji⠓⠪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungguān
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtquan
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

quan
Các ý nghĩa đầy đủbureaucrat; the government; government; government official
Ý nghĩa chính thường dùngbureaucrat; government; government official

Cách đọc

Âm On Katakana

カン

Chi tiết: カン(呉)

Thống kê tần suất dùng:カン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: つかさ、おおやけ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(からだ)()れられたとき(はだ)(かんかく)(きかん)(のう)(しんごう)(おく)り、エンドルフィンのような(かがく)(ぶっしつ)(ほうしゅつ)される。

When the body is touched, receptors in the skin send messages to the brain causing the release of chemicals such as endorphins.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính放出
Trợ từ
このスキャンダルで(いちぶ)(こうかん)(ひめん)される(かのうせい)がある。

The scandal could lead to the firing of some senior officials.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính罷免
Trợ từ
(どろぼう)()げたので、(けいかん)()いかけた。

The thief ran away and the policeman ran after him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính逃げる
Trợ từ
(けいさつかん)(かれ)(さつじん)(ざい)(こくそ)した。

The police accused him of murder.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính告訴
Trợ từ
(けいかん)は、(げんば)(ちか)くをロープで(かこ)った。

The police roped off the street near the spot.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính囲う
Trợ từ
その(けいかん)(かれ)(いんしゅ)(うんてん)(たいほ)した。

The policeman arrested him for drunken driving.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính逮捕
Trợ từ
(ぐんたい)はグラント(そう)(しれいかん)のもとで(なんぶ)(ぐん)(たたか)った。

The troops fought with Grant against the Confederates.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính戦う
Trợ từ
(けいかん)(かれ)(はんにん)だと(ちょっかん)した。

The police spotted him at once as the offender.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính直感
Trợ từ
(かれ)(けいかん)()ると()()した。

When he saw the policeman, he ran away.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính逃げ出す
Trợ từ
(どろぼう)(けいかん)()ると()()した。

The thief ran away when she saw the policeman.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính逃げ出す
Trợ từ
(けいかん)はその(くるま)(ていしゃ)せよと(ふえ)(あいず)した。

The policeman whistled the car to stop.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính停車
Trợ từ
(きょうかん)(わたし)(まいにち)(うんどう)するように(すす)めた。

The instructor advised me to get exercise every day.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính勧める
Trợ từ
(さいばんかん)(ぼうちょう)(じん)(せいじゃく)にするように(めい)じた。

The judge charged the audience to be silent.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính命じる
Trợ từ
(けいさつかん)(くるま)(ろかた)()せるように(あいず)された。

The patrolman motioned me to pull over.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính寄せる
Trợ từ
こんな(さいばんかん)は、(ていねん)より(まえ)退(いんたい)する(ほう)がよい。

Such a judge should retire from his job before retirement age.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính引退
Trợ từ