N1THCS 2Tần suất: #1227
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 免

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+514D
Unicode Decimal20813
Mã Braille (6 chấm)⠸⠿⠵
Mã Braille Kantenji⡓⠬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungmiǎn,wèn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmiễn, vấn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

miễn, vấn
Các ý nghĩa đầy đủexcuse; dismissal; exempt
Ý nghĩa chính thường dùngexcuse; exempt

Cách đọc

Âm On Katakana

メン

Chi tiết: メン(呉)、ベン(漢)

Thống kê tần suất dùng:メン(100%)

Âm Kun Hiragana

まぬか(れる)

Chi tiết: まぬか(れる)、まぬが(れる)、ゆる(す)、や(める)、う(む)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(めんきょ)(しょう)(ゆうこう)(きかん)()れてしまった(ばあい)(つぎ)(ほうほう)(あら)たな(めんきょ)(しょう)(こうふ)()けることができる。

If your licence exceeds its validity period then you can be issued with a new licence in the following way.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính切れる
Trợ từ
このスキャンダルで(いちぶ)(こうかん)(ひめん)される(かのうせい)がある。

The scandal could lead to the firing of some senior officials.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính罷免
Trợ từ
(かれ)らは(ひみつ)(とうひょう)し、(こうしょく)をめざしてもよいし、また(ふてきせつ)(こうい)をする(こうしょく)(ろう)(めんしょく)(ようきゅう)してもよい。

They vote in secret, may seek public office, and may demand the removal of public officials who behave improperly.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính投票
Trợ từ
(また)しても()(まぬか)れることができた。

Again I was able to escape death.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính免れる
Trợ từ
(かれ)(ひんこう)(きび)しい(ひなん)(まぬか)れない。

His conduct is open to grave objection.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính免れる
Trợ từ
われわれはかろうじて(じこ)(まぬか)れた。

We narrowly missed the accident.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính免れる
Trợ từ
(ようぎしゃ)(たいほ)(まぬか)れたいと(おも)った。

The suspect wanted to avoid being arrested.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính免れる
Trợ từ
(かれ)(ひこうき)(ついらく)では()(まぬか)れたが、(けっきょく)(さばく)()んだ。

He survived the crash, only to die in the desert.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính免れる
Trợ từ
わたしは、(かのじょ)(ざんぎょう)(めんじょ)してやった。

I exempted her from working overtime.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính免除
Trợ từ
(かのじょ)(かい)への(しゅっせき)(めんじょ)してもらった。

She was excused attendance at the meeting.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính免除
Trợ từ
(かれ)(へいえき)(めんじょ)されている。

He is exempt from the military service.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính免除
Trợ từ
(かれ)(ぜいきん)(めんじょ)されている。

He is immune from taxes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính免除
Trợ từ
(かれ)(しゃっきん)(めんじょ)してもらった。

He obtained a release from his debt.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính免除
Trợ từ
()こう()ずな(うんてん)(ため)(かれ)(めんきょ)()()げられた。

He had his license taken away because of reckless driving.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính取り上げる
Trợ từ
(あくしつ)なドライバーは(めんきょ)(しょう)()()げるべきだ。

Bad drivers should have their licenses taken away from them.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính取り上げる
Trợ từ