N3Tiểu học 5Tần suất: #298
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữIdeograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 可

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+53EF
Unicode Decimal21487
Mã Braille (6 chấm)⠰⠡⠚
Mã Braille Kantenji⠱⢊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungkě,kè
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkhả, khắc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

khả, khắc
Các ý nghĩa đầy đủcan; passable; mustn't; should not; do not; ~able; approve; possible
Ý nghĩa chính thường dùngcan; ~able; approve; possible

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: カ(呉)

Thống kê tần suất dùng:カ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: べ(き)、べ(し)、よ(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(はや)(かえ)(きょか)(あた)えられた。

He was granted permission to leave early.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính与える
Trợ từ
(ちゅうしゃ)(きょか)(もと)める(ようきゅう)(きゃっか)されたことを、その(しょくいん)はボブに()らせた。

The official informed Bob that his request for a parking permit had been rejected.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính却下
Trợ từ
(あたら)しく(どうろ)(つく)るという(けつぎ)(かけつ)されました。

The resolution that a new road be built was passed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính可決
Trợ từ
(かれ)(けんこう)(かいふく)したので、もう(けんきゅう)(さいかい)することが(かのう)である。

He has recovered his health, so he is now able to resume his studies.

Độ khóTrên THPT
Từ chính回復
Trợ từ
いやぁ!あきちゃんのチャイナ、(かわい)かった。あぶなく、(りせい)のタガが(はず)れるとこだった。

Oh man! Aki in a china dress was so cute. I almost lost it then.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính外れる
Trợ từ
この(うちゅう)には(ちてき)(せいめい)(たい)(そんざい)するのはまず(まちが)いないと(おも)うが、その(せいめい)(たい)(ちきゅう)()(かのうせい)(ほとん)()し。

I think it is certain that there is intelligent life in this universe, but the likelihood of that life coming to Earth is practically nil.

Độ khóTrên THPT
Từ chính存在
Trợ từ
(かれ)(しゅうしょく)する(かのうせい)はありますか。

Is there any possibility of his resigning?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính就職
Trợ từ
トムが(とうせん)する(かのうせい)は、たとえあるにしてもごく(すく)ない。

There is little, if any, hope that Tom will win the election.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính当選
Trợ từ
(ようそ)Cを(さくじょ)しても(どういつ)(けっか)()られる(かのうせい)(ひじょう)(たか)い。

It is highly probable that the deletion of element C will still yield the same result.

Độ khóTrên THPT
Từ chính得る
Trợ từ
(しごと)(なまはんか)()っている(ひと)()くことは、できれば()けたい。

I'd rather not have those written by people who only know their work imperfectly.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính書く
Trợ từ
このスキャンダルで(いちぶ)(こうかん)(ひめん)される(かのうせい)がある。

The scandal could lead to the firing of some senior officials.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính罷免
Trợ từ
(かれ)(としょ)(しつ)への(しゅつにゅう)(きょか)されている。

I have access to his library.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính許可
Trợ từ
(かれ)(だいがく)への(にゅうがく)(きょか)された。

He was admitted to the college.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính許可
Trợ từ
(ねんれい)(かか)わらずすべての(ひと)(きょか)されています。

Every person will be admitted regardless of his or her age.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính許可
Trợ từ
(ねんれい)にかかわらず(すべ)ての(ひとびと)(きょか)されます。

Every person will be admitted regardless of his or her age.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính許可
Trợ từ