Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.
モウ、コウ*
Chi tiết: モウ(慣)、コウ(呉)
Thống kê tần suất dùng:コウ(89.3%), モウ(10.7%)
None
Chi tiết: へ(る)、たよ(り)
Taking care of the boy is a great drain on her energies.