N3Tiểu học 3Tần suất: #366
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 消

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6D88
Unicode Decimal28040
Mã Braille (6 chấm)⠨⠳⠣
Mã Braille Kantenji⡇⢼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxiāo
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttiêu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tiêu
Các ý nghĩa đầy đủextinguish; blow out; turn off; neutralize; cancel; spend
Ý nghĩa chính thường dùngextinguish; spend

Cách đọc

Âm On Katakana

ショウ

Chi tiết: ショウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ショウ(100%)

Âm Kun Hiragana

き(える)、け(す)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(しょうぼうしゃ)(とうちゃく)しないうちに、その(いえ)(まるや)けになった。

Before the fire engine arrived, the whole house was burnt down.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính到着
Trợ từ
あなたが()(まえ)には()(かくじつ)()しなさい。

Be sure to put out the fire before you leave.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính去る
Trợ từ
(かぜ)()()んだとたんにロウソクが()えた。

The moment the wind blew in, the candle went out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính吹き込む
Trợ từ
(かぜ)()()んだ(しゅんかん)、ロウソクが()えた。

The moment the wind blew in, the candle went out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính吹き込む
Trợ từ
ついに(かれ)らの(ゆうじょう)(こわ)れ、()(にん)(しんみつ)(かんけい)()()せた。

Finally, their friendship ended and their close relationship disappeared.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính壊れる
Trợ từ
()()るからテレビを()してくれ。

Turn off the television. I can't concentrate.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính散る
Trợ từ
(かのじょ)(せんしつ)(はい)るやいなや()かりが()えた。

She had hardly entered the cabin when the light went out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính消える
Trợ từ
(とつぜん)ライトが()えた。

All of a sudden, the lights went out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính消える
Trợ từ
とつぜん()かりが()えた。

All at once the lights went out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính消える
Trợ từ
ここでの(わたし)(かんしん)は、ウーマン・リブ(うんどう)()えつつあるのか(いな)かということである。

My concern here is whether the women's movement is fading or not.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính消える
Trợ từ
きゃ~、データが()えた!

Oh, I lost the data!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính消える
Trợ từ
(はかい)(けっか)(まいにち)50(しゅるい)もの(やせい)(どうしょくぶつ)(しょうめつ)していると(みつ)もられている。

It has been estimated that, as a result of the destruction, fifty species of wildlife are disappearing from the earth each day.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính消滅
Trợ từ
(ふる)(でんとう)(しょうめつ)しつつある。

Old traditions are crumbling away.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính消滅
Trợ từ
(まんいち)(たいよう)(しょうめつ)したら、あらゆる()(もの)()ぬだろう。

If the sun were to go out, all living things would die.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính消滅
Trợ từ
(せきどう)(ちか)くの(せま)(ちいき)にある(ねったい)(うりん)は、(きゅうそく)にその姿(すがた)()しつつあり、2000(ねん)までにはその80(ぱーせんと)(しょうめつ)してしまうかもしれない。

The tropical rainforests, located in a narrow region near the equator, are disappearing so fast that by the year 2000 eighty percent of them may be gone.

Độ khóTrên THPT
Từ chính消滅
Trợ từ