N5Tiểu học 1Tần suất: #115
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 男

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7537
Unicode Decimal30007
Mã Braille (6 chấm)⠸⠈⠊
Mã Braille Kantenji⡣⡚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungnán
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnam
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nam
Các ý nghĩa đầy đủmale; man
Ý nghĩa chính thường dùngmale; man

Cách đọc

Âm On Katakana

ダン、ナン

Chi tiết: ダン(漢)、ナン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ダン(64.3%), ナン(35.7%)

Âm Kun Hiragana

おとこ

Chi tiết: おとこ、お、おのこ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(のうじょう)(ひとり)(おとこ)(はたら)いている。

There is a man working on the farm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính働く
Trợ từ
(ふしょう)した(だんせい)(けいさつ)(とうちゃく)する(まえ)(どうろ)(よこ)たわっていた。

The injured man lay in the street before the police arrived.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính到着
Trợ từ
(おおおとこ)(そうしん)(ちえ)(まわ)りかね。

With a big man it's hard for the blood to get up to the brain.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính回る
Trợ từ
(だんじょ)(かん)()(きんとう)(そんざい)することは(ゆる)されるべきではない。

No inequality should be allowed to exist between men and women.

Độ khóTrên THPT
Từ chính存在
Trợ từ
やっぱり(おとこで)があると、(さぎょう)(はば)(ひろ)がるねぇ。

When there's a man around, the work that can be done sure increases.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính広がる
Trợ từ
ついに(びょうき)(つか)れた(おとこ)たちは(かれ)()っている(さんがく)(とし)(とうちゃく)した。

Finally, the sick, tired men reached the mountain town where he was waiting.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính待つ
Trợ từ
(かのじょ)(おとこ)(けが)しているのを()つけた。

She found a man injured.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính怪我
Trợ từ
(おとこ)でも(おんな)でも(はら)()わっているってのはカッコいいですよね。

People are cool when they're gutsy, doesn't matter if they're men or women.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính据わる
Trợ từ
そう()えば、(いな)()(おとこ)だった(きおく)()るがどうしてるんだろな?

Now that you mention it, I remember he was a dashing man. I wonder how he's doing?

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính有る
Trợ từ
(こん)(ほうりつ)では(じょせい)(だんせい)(どういつ)(じょうけん)(こよう)されることが(もと)められている。

The law now requires women to be employed on equal terms with men.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính求める
Trợ từ
(おとこ)()(およ)いで(かわ)(わた)っているのが()えました。

I saw a boy swimming across the river.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính泳ぐ
Trợ từ
(かれ)(ちい)さな(おとこ)()(おぼ)れて()にかけているのを(たす)けてやった。

He saved a little boy from drowning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính溺れる
Trợ từ
(かれ)はその(おとこ)(ぬす)んだといって()めた。

He accused the man of stealing.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính盗む
Trợ từ
(おとこ)(じょうじょう)(しゃくりょう)(もと)めたが、(おか)した(つみ)(たい)して20(ねん)(ちょうえき)(けい)()(わた)された。

The man pleaded for mercy, but he was sentenced to twenty years in prison for his crime.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính言い渡す
Trợ từ
(むざい)(おとこ)(あやま)って(たいほ)された。

An innocent man was arrested by mistake.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính誤る
Trợ từ