N4Tiểu học 1Tần suất: #65
Số nét2 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 力

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+529B
Unicode Decimal21147
Mã Braille (6 chấm)⠠⠛⠗
Mã Braille Kantenji

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn력,역
Phiên âm Hán Việtlực
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

lực
Các ý nghĩa đầy đủpower; strong; strength; strain; bear up; exert
Ý nghĩa chính thường dùngpower

Cách đọc

Âm On Katakana

リョク、リキ

Chi tiết: リョク(漢)、リキ(呉)

Thống kê tần suất dùng:リョク(66.7%), リキ(33.3%)

Âm Kun Hiragana

ちから

Chi tiết: ちから、りき(む)、つと(める)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(なん)(ねん)()っても(えいご)(りょく)(じょうたつ)しない。(さいきん)、さぼってたからな。

Lately, I've been letting my English go. It seems I'll never improve at it, no matter how many years I study.

Độ khóTrên THPT
Từ chính上達
Trợ từ
(えいご)(じょうたつ)するように(どりょく)しなさい。

Try to improve your English.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính上達
Trợ từ
(かのじょ)(きゅうそく)(えいご)(りょく)()びた。

Her proficiency in English rapidly improved.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính伸びる
Trợ từ
(ふくしま)(だいいち)(げんしりょく)(はつでんしょ)では、(じしん)(ちょくご)にすべての(げんしろ)(ていし)した。

At the Fukushima No.1 nuclear power plant, all the reactors stopped just after the quake.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính停止
Trợ từ
(こんちゅう)(せかい)では、(つね)(ちから)(ゆうせん)する。

Strength always prevails in the insect Kingdom.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính優先
Trợ từ
(とつぜん)(こくじん)(はくじん)がお(たが)いに(はげ)しく(ぼうりょく)をふるい(にく)しみ()(じき)(とうらい)した。

Suddenly, there was a period of terrible violence and hatred between blacks and whites.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính到来
Trợ từ
(じょうしょう)しすぎているとみられるときは、(しゅよう)(こく)(ちゅうおう)(ぎんこう)(きょうりょく)して(かいにゅう)()たります。

When it is seen to have risen too far, the central banks of major countries cooperate to intervene.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính協力
Trợ từ
(しんろ)(かいたく)するという(おな)(もくひょう)()った(なかまどうし)(きょうりょく)する。

Companions with the same aim, to carve out their own future, cooperate with each other.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính協力
Trợ từ
(はってん)(とじょう)(しょこく)(せんしん)(しょこく)(きょうりょく)すれば(せんそう)(ぼっぱつ)(ふせ)ぐことができる。

The developing world and the developed world can prevent a war from breaking out by helping each other.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính協力
Trợ từ
(おっと)(きょうりょく)してくれさえすれば、(かのじょ)(かてい)から(たいはん)(なや)みの(たね)()(のぞ)くことができるだろう。

If only her husband helped her, most of her problems at home would disappear.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính協力
Trợ từ
(いま)こそ(わたし)たちが(きょうりょく)しなくてはならないときである。

Now is the time when we must work together.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính協力
Trợ từ
()(かぜ)(ちから)(やわ)らぐ。

The tree breaks the wind.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính和らぐ
Trợ từ
(かれ)(わたし)(こま)っているときにはいつも(わたし)たちの(ちから)になってくれた。

He stood by me whenever I was in trouble.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính困る
Trợ từ
(かれ)(どりょく)(みの)った。

His efforts bore fruit.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính実る
Trợ từ
(そうはん)する(りそう)()いた(ふた)つの(きょうりょく)(せいりょく)(たいけつ)するのは、(さいしゅう)(しゅだん)(とき)である。

When two powerful forces with opposite ideals come face to face, it's time for a showdown.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính対決
Trợ từ