N2Tiểu học 5Tần suất: #539
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 精

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7CBE
Unicode Decimal31934
Mã Braille (6 chấm)⠰⠻⠪
Mã Braille Kantenji⡕⢾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjīng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttinh
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tinh
Các ý nghĩa đầy đủrefined; ghost; fairy; energy; vitality; semen; excellence; purity; skill; refine; essence; spirit
Ý nghĩa chính thường dùngrefine; essence; spirit

Cách đọc

Âm On Katakana

セイ、ショウ*

Chi tiết: セイ(漢)、ショウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ショウ(65.3%), セイ(34.7%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: しら(げる)、もののけ、くわ(しい)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)(かれ)()っていくのを()るだけで(せいいっぱい)だった。

All she could do was watch him walk away.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính去る
Trợ từ
(かれ)らの()調(ちょうわ)(せいしん)(ひろ)がった。

A harmony prevailed among them.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính広がる
Trợ từ
(かれ)には(せいしん)(しょうがい)()る。

He is mentally handicapped.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính有る
Trợ từ
(かれ)(そうぞうてき)(せいしん)()けている。

He is barren of creative spirit.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính欠ける
Trợ từ
(きぎょう)(けいえい)(かつやく)するために(ひつよう)となるのが(おお)くの(なかま)(しごと)(すいこう)するための調(きょうちょう)(せいしん)です。

What you need to take part in business management is the team spirit to work with many colleagues.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính活躍
Trợ từ
(かのじょ)(かれ)(せいいっぱい)のおめかしをしてきたのを()て、ウフッと(わら)った。

When she saw the lengths he'd gone to to get all dressed up, she couldn't help letting a brief chuckle escape.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính笑う
Trợ từ
(ゆいいつ)(しょうこ)は、(したぎ)(ふちゃく)していた(せいえき)(こんせき)

The only evidence was the traces of semen stuck to the underwear.

Độ khóTrên THPT
Từ chính付着
Trợ từ
その(せいりょくてき)(おとこ)(さまざま)(かつどう)(くわ)わっている。

The vigorous man is engaged in diverse activities.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính加わる
Trợ từ
(かのじょ)(わたし)(せいしんてき)(たす)けてくれた。

She helped me morally.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính助ける
Trợ từ
(けんぜん)(せいしん)(けんぜん)(にくたい)宿(やど)る。

A sound mind dwells in a sound body.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính宿る
Trợ từ
なぜならば、(せいみつ)(けんさ)しても(なに)(けってん)(あらわ)れないほど(うつく)しいものは(そんざい)しないからである。

This is because there is nothing so beautiful that, even on close inspection, no defects will be found.

Độ khóTrên THPT
Từ chính検査
Trợ từ
(みんしゅ)(しゅぎ)(せいしん)がわれわれの(にちじょう)(せいかつ)(なか)(しんとう)するには(そうとう)(ねんげつ)がかかると(おも)います。

I believe it will be quite a long time before the spirit of democracy pervades our daily life.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính浸透
Trợ từ
(かれ)(せいしんてき)()んでいた。

He was mentally troubled.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính病む
Trợ từ
(かれ)(こだい)()(せいつう)している。

He is well acquainted with ancient history.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính精通
Trợ từ
(かれ)(えいご)(せいつう)している。

He is quite at home in English.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính精通
Trợ từ