N3Tiểu học 5Tần suất: #265
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 常

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5E38
Unicode Decimal24120
Mã Braille (6 chấm)⠨⠦⠝
Mã Braille Kantenji⣁⢮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungcháng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthường
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thường
Các ý nghĩa đầy đủusual; ordinary; normal; regular
Ý nghĩa chính thường dùngusual; normal; regular

Cách đọc

Âm On Katakana

ジョウ

Chi tiết: ジョウ(呉)、ショウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ジョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

つね、とこ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(こんちゅう)(せかい)では、(つね)(ちから)(ゆうせん)する。

Strength always prevails in the insect Kingdom.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính優先
Trợ từ
(ずひょう)2を()ると、これらの貿(ぼうえき)サイクルのいくつかは(ひじょう)(たんき)のものであることが(はんめい)する。

A glance at Chart 2 will reveal that some of these trade cycles are very short-lived.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính判明
Trợ từ
(じこ)(かれ)(たす)からなかった(りゆう)として、エアバッグが(せいじょう)(さどう)しなかったことが()げられる。

The reason why he didn't make it in that accident was because his airbag didn't trigger properly.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính助かる
Trợ từ
(ひじょう)にたくさんの(ひと)(しつぎょう)しているので(しごと)()がたい。

Jobs are hard to come by with so many people out of work.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính失業
Trợ từ
いまやブッシュ(だいとうりょう)(とうせん)したのだから、(ぎょうむ)(つうじょう)(どお)りになるだろう。

Now that Bush has been elected, it will be business as usual.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính当選
Trợ từ
(ようそ)Cを(さくじょ)しても(どういつ)(けっか)()られる(かのうせい)(ひじょう)(たか)い。

It is highly probable that the deletion of element C will still yield the same result.

Độ khóTrên THPT
Từ chính得る
Trợ từ
(かれ)(えが)いたその()(ひじょう)(かち)がある。

The picture painted by him is of great value.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính描く
Trợ từ
(せいふく)された(がわ)(つね)(わる)いのだ。(れきし)(かれ)らが(はいぼく)したということしか(こうりょ)しない。

The conquered are always wrong. History considers nothing but their defeat.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính敗北
Trợ từ
(かのじょ)には(じょうしき)()けている。

She is lacking in common sense.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính欠ける
Trợ từ
(さいきん)(けんきゅう)(しょうめい)していることは、エメット(りろん)(てきよう)することが(つね)(けっかん)なしとはいえないということである。

Recent investigations have demonstrated that the application of Emmet's theory is not always without defects.

Độ khóTrên THPT
Từ chính証明
Trợ từ
(かのじょ)(ひじょう)(びじん)だったので、(かのじょ)(とお)()ぎると(だれ)でも()()いたものです。

She was such a beautiful girl that everybody turned to look at her as she passed.

Độ khóTrên THPT
Từ chính通り過ぎる
Trợ từ
この(しごと)(おもしろ)みは、(つね)(ぎじゅつ)(しんか)しているので、(しげき)()(つづ)けられることですね。

The fun thing about this job is that the technology is continually advancing so it continues to be stimulating.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính進化
Trợ từ
タイレルの調(ちょうさ)(しゅうしゅう)されたデータは、(かんりしゃ)にとっても(きょういくしゃ)にとっても(ひじょう)(かち)(たか)いものである。

The data collected in Tyrel's research is of great value both to administrators and to educators.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính収集
Trợ từ
(かのじょ)(つね)(ずつう)(なや)んでいる。

She is always troubled with a headache.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính悩む
Trợ từ
マンツーマンで(しどう)して(いただ)けたという(てん)でも、(ひじょう)(じゅうじつ)した(じっしゅう)になった。

Just getting one-to-one guidance was enough to make it an extremely fulfilling practise session.

Độ khóTrên THPT
Từ chính指導
Trợ từ