Ngoài bảng
Số nét18 nét
Thuộc bộ thủ
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 蹙

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8E59
Unicode Decimal36441
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttúc, xúc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

túc, xúc
Các ý nghĩa đầy đủa tight place; scowl; approaching

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: シュク(漢)、スク(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: せ(まる)、せま(る)、しか(める)、きわ(まる)、くる(しむ)、つつし(む)、け(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(はんかく)カタカナをインターネット(じょう)使(つか)っていろんな(ところ)にいけば、いつか(ひんしゅく)をかいまくる(こと)になるよ。

If you go around the Internet, using half-width katakana in various places, eventually you're going to end up pissing off a lot of people.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính使う
Trợ từ