N3Tiểu học 2Tần suất: #618
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 角

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+89D2
Unicode Decimal35282
Mã Braille (6 chấm)⠲⠡⠝
Mã Braille Kantenji⣥⢈

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjué,jiǎo
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcốc, giác, giốc, lộc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cốc, giác, giốc, lộc
Các ý nghĩa đầy đủangle; corner; square; horn; antlers
Ý nghĩa chính thường dùngangle; horn

Cách đọc

Âm On Katakana

カク

Chi tiết: カク(呉)

Thống kê tần suất dùng:カク(100%)

Âm Kun Hiragana

かど、つの

Chi tiết: かど、つの、すみ、くら(べる)

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(へいこうしへんけい)()(くみ)(あたり)(へいこう)している(しかっけい)です。

A parallelogram is a quadrilateral formed from two sets of parallel lines.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính平行
Trợ từ
このことは(いえ)(しず)(はじ)め、(どうろ)()けて(がいとう)(とほう)もない(かくど)(かたむ)きつつあることを(いみ)する。

This means that houses are starting to sink, roads are breaking up and lamp-posts are leaning at crazy angles.

Độ khóTrên THPT
Từ chính沈む
Trợ từ
この(こうせい)において、(さんかくけい)()わりに(ちょうほうけい)(もち)いても(るいじ)(こんなん)(しょう)ずる。

We encounter similar difficulties when we substitute rectangles for triangles in this configuration.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính生ずる
Trợ từ
このことは(いえ)(しず)(はじ)め、(どうろ)()けて(がいとう)(とほう)もない(かくど)(かたむ)きつつあることを(いみ)する。

This means that houses are starting to sink, roads are breaking up and lamp-posts are leaning at crazy angles.

Độ khóTrên THPT
Từ chính裂ける
Trợ từ
(はんかく)カタカナをインターネット(じょう)使(つか)っていろんな(ところ)にいけば、いつか(ひんしゅく)をかいまくる(こと)になるよ。

If you go around the Internet, using half-width katakana in various places, eventually you're going to end up pissing off a lot of people.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính使う
Trợ từ
(やね)(するど)(かくど)(けいしゃ)している。

The roof declines at a sharp angle.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính傾斜
Trợ từ
これらの(せん)(ちょっかく)(まじ)わる。

These lines meet at right angles.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính交わる
Trợ từ
この(ふた)つの(ちょくせん)(ちょっかく)(まじ)わっている。

These two lines are at right angles.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính交わる
Trợ từ
その(ちょくせん)(ちょっかく)(まじ)わっている。

The two lines cross each other at right angles.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính交わる
Trợ từ
その(ふた)つの(せん)(ちょっかく)(まじ)わっている。

The two lines cross each other at right angles.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính交わる
Trợ từ
これら2(ほん)(せん)(ちょっかく)(こうさ)している。

These two lines cut across each other at right angles.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính交差
Trợ từ
(ほん)(とお)りは(ちょっかく)(こうさ)している。

The two streets intersect at right angles.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính交差
Trợ từ
このことは(いえ)(しず)(はじ)め、(どうろ)()けて(がいとう)(とほう)もない(かくど)(かたむ)きつつあることを(いみ)する。

This means that houses are starting to sink, roads are breaking up and lamp-posts are leaning at crazy angles.

Độ khóTrên THPT
Từ chính傾く
Trợ từ
あのー、(せんせい)(こくばん)()いてあるの、(しすう)(かんすう)じゃなくて(さんかく)(かんすう)ですけど・・・。

Er, Sir? What's written on the blackboard isn't an exponential function but a trigonometric one ...

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính書く
Trợ từ
()(きゅう)(かくど)(じょうしょう)し、それから(かいがん)(はな)れるにつれて(すいへい)(ひこう)(うつ)った。

The plane rose sharply before leveling off as it left the coast.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính移る
Trợ từ