使
N4Tiểu học 3Tần suất: #124
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 使

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4F7F
Unicode Decimal20351
Mã Braille (6 chấm)⠰⠳⠝
Mã Braille Kantenji⢑⢘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshǐ
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtsứ, sử
Giản thể 使
Phồn thể 使

Phiên âm Hán Việt

sứ, sử
Các ý nghĩa đầy đủuse; envoy; send on a mission; order; messenger; ambassador; cause
Ý nghĩa chính thường dùnguse; envoy

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: シ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シ(100%)

Âm Kun Hiragana

つか(う)

Chi tiết: つか(う)、つか(い)、つか(わす)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

ジャズは(おんぷ)がバッハが使(つか)ったのと(おな)じだ。

Jazz uses the same notes that Bach used.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính使う
Trợ từ
その(とち)をならすのにブルドーザーが使(つか)われた。

A bulldozer was used to level the lane.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính使う
Trợ từ
その(かいしゃ)にてこ()れするために(すうひゃく)(まん)ドルが使(つか)われた。

Millions of dollars have been spent trying to shore up the company.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính使う
Trợ từ
このことわざが使(つか)われるのを()いた(こと)があります。

I have heard this proverb used.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính使う
Trợ từ
ケンが使(つか)っている(つくえ)はもう(ふる)い。

The desk which Ken uses is old.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính使う
Trợ từ
(はだ)がヒリつくどころか、使(つか)(まえ)より(はだ)(あんてい)してるんです。

Far from irritating my skin it was better than before I used it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính安定
Trợ từ
(かのじょ)使(つか)(はし)りをしようと(ひとり)(しょうねん)(たいき)した。

A boy stood by to run errands for her.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính待機
Trợ từ
コンピューターを使(つか)(ひと)(おお)くの(りゅうこう)()(もち)いるが、()(ひと)(りかい)できるかどうかは(あや)しいものだ。

Computer users have so many buzzwords, it's a wonder if anyone else can understand them.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính理解
Trợ từ
(さいきん)では、(ひとびと)(いみん)していく(ばあい)(にっこう)とか(しょくぶつ)、あるいは使(めしつか)いを(もと)めていくというわけではない。

These days, when people emigrate, it is not so much in search of sunshine, or food, or even servants.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính移民
Trợ từ
100(えん)(だま)か500(えん)(だま)しか使(つか)えないので(わたし)(こぜに)(さが)したが(みあ)たらない。

It would only take 100 or 500 yen coins, so I search for change but don't find any.

Độ khóTrên THPT
Từ chính見当たる
Trợ từ
クレジットとは(ぎんこう)によって(じゆう)使(つか)えることが(ゆる)されている(きんがく)、すなわち(しんよう)(きょうよ)、ローンです。

Credit is the amount or sum placed at a person's disposal by a bank; a loan of money.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính許す
Trợ từ
「あっぱれ!」使(てんし)はそういうと、(いなずま)(はし)るもやもやの(けむり)(なか)()えていった。

"Done!" says the angel, and disappears in a cloud of smoke and a bolt of lightning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính走る
Trợ từ
(がいよう)のみに使(しよう)し、(ないふく)しないで(くだ)さい。

For external use only, do not ingest.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính下さる
Trợ từ
ここで使(つか)われている(ぶんぽう)(けいしき)(みらい)(しんこう)(がた)である。

The grammatical form employed here is the present progressive.

Độ khóTrên THPT
Từ chính使う
Trợ từ
(はんかく)カタカナをインターネット(じょう)使(つか)っていろんな(ところ)にいけば、いつか(ひんしゅく)をかいまくる(こと)になるよ。

If you go around the Internet, using half-width katakana in various places, eventually you're going to end up pissing off a lot of people.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính使う
Trợ từ