N1THCS 2Tần suất: #2746
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 遵

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9075
Unicode Decimal36981
Mã Braille (6 chấm)⠸⠲⠥
Mã Braille Kantenji⣇⢾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzūn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttuân
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tuân
Các ý nghĩa đầy đủabide by; follow; obey; learn
Ý nghĩa chính thường dùngabide by; obey

Cách đọc

Âm On Katakana

ジュン

Chi tiết: ジュン(慣)、シュン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ジュン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: したが(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(せいと)たちは(きび)しい(きそく)(じゅんしゅ)することになっている。

The pupils are supposed to observe rigid discipline.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính遵守
Trợ từ