N3Tiểu học 4Tần suất: #824
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 徒

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5F92
Unicode Decimal24466
Mã Braille (6 chấm)⠠⠾⠎
Mã Braille Kantenji⣑⣊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđồ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đồ
Các ý nghĩa đầy đủjunior; emptiness; vanity; futility; uselessness; ephemeral thing; gang; set; party; people; follower
Ý nghĩa chính thường dùngjunior; follower

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ト(漢)、ズ(呉)、ド(呉)

Thống kê tần suất dùng:ト(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: いたずら、あだ、むだ、かち、ともがら、いたずら(に)、ただ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(せいと)たちは(きょうし)(じつえん)した(かがく)(じっけん)(かんさつ)した。

The students observed as the teacher demonstrated the science experiment.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính実演
Trợ từ
(かれ)(あめ)()(いがい)(まいにち)(とほ)(しゅっきん)します。

He goes to work on foot every day except on rainy days.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính出勤
Trợ từ
ヒンズー(きょうと)(じいん)(れいはい)する。

The Hindus worship in temples.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính礼拝
Trợ từ
(だんし)(せいと)は4(にん)(よこ)(なら)んで(こうしん)した。

The schoolboys marched four abreast.

Độ khóTrên THPT
Từ chính行進
Trợ từ
(かれ)は、(とほ)(つうがく)している。

He goes to school on foot.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính通学
Trợ từ
(とほ)(つうがく)する(せいと)もいれば、バスで(つうがく)する(せいと)もいる。

Some students go to school on foot, and others by bus.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính通学
Trợ từ
(せんせい)(せいと)たちにもっとはっきり(こた)えるように(うなが)した。

The teacher urged the students to answer more clearly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính促す
Trợ từ
(ぜんこう)(せいと)がその(ていあん)(どうい)した。

The whole school agreed to the proposal.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính同意
Trợ từ
(かれ)(せいと)(しつもん)()めに(こま)っているところだ。

He is being harassed by a flood of questions from his students.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính困る
Trợ từ
(せいと)たちは、(あたら)しい(せんせい)(きょうしつ)(はい)るとすぐに(はくしゅ)(はじ)めた。

As soon as the new teacher entered the classroom, the students began to applaud.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính拍手
Trợ từ
(ぼうと)(ひろば)から(きょうせいてき)(はいじょ)された。

The rioters were forcibly removed from the plaza.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính排除
Trợ từ
(たと)えば、たばこをぷかぷか()(せんせい)が、たばこを()(せいと)(ちゅうい)してもその(ちゅうい)(むじゅん)しているだろう。

For example, if a chain-smoking teacher cautions a pupil for smoking, that warning is self-contradictory.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính注意
Trợ từ
その(せいと)はタバコを()ったために(ばっ)せられた。

The pupil was punished for smoking.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính罰する
Trợ từ
(がくちょう)(せいと)たちに(つぎ)(とお)りに(こうえん)した。

The president addressed his students as follows.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính講演
Trợ từ
40(ぱーせんと)もの(せいと)(だいがく)(しんがく)する。

No less than 40 percent of students go on to university.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính進学
Trợ từ