N5Tiểu học 2Tần suất: #149
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 電

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+96FB
Unicode Decimal38651
Mã Braille (6 chấm)⠸⠐⠃
Mã Braille Kantenji⡧⢬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungdiàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđiện
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

điện
Các ý nghĩa đầy đủelectricity

Cách đọc

Âm On Katakana

デン

Chi tiết: デン(呉)、テン(漢)

Thống kê tần suất dùng:デン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: いなずま

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(でんわ)のせいで(かいわ)(ちゅうだん)される(こと)(おお)い。

A phone call often interrupts your conversation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính中断
Trợ từ
テルミン:(いち)(きゅう)()(れい)(ねん)、ロシアの(ぶつりがくしゃ)レフ・セルゲイヴィッチ・テルミンが(つく)った(せかい)(はつ)(でんし)(がっき)

Theremin: The world's first electronic musical instrument, made by Russian physicist Lev Sergeivitch Termen in 1920.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính作る
Trợ từ
(ふくしま)(だいいち)(げんしりょく)(はつでんしょ)では、(じしん)(ちょくご)にすべての(げんしろ)(ていし)した。

At the Fukushima No.1 nuclear power plant, all the reactors stopped just after the quake.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính停止
Trợ từ
(かれ)らが(しゅっぱつ)する(まえ)(わたし)(でんわ)するよう(かれ)らに(つた)えてください。

Tell them to call me before they leave.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính出発
Trợ từ
PC(ないぶ)のタイマー(よう)ボタン(でんち)()れた。

The button battery in the PC's internal timer has gone flat.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính切れる
Trợ từ
(でんしゃ)(ちか)づくと、トンネルから(いち)(じん)(ねっぷう)()きつけた。

There was a gust of hot wind from the tunnel as the train approached.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính吹く
Trợ từ
(でんわき)(こわ)れているかどうか調(しら)べて(くだ)さい。

Can you check if the phone is out of order?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính壊れる
Trợ từ
(かのじょ)(わたし)(がいしゅつ)している()(でんわ)をくれたかもしれない。

She may have called me up while I was out.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính外出
Trợ từ
(でんち)(よわ)ってきているのでうまく(うご)かない。

It doesn't work so well because the batteries are running down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính弱る
Trợ từ
(かれ)(かのじょ)(でんわ)をかけることになっていたのが(わす)れてしまった。

He was to have called her up, but he forgot.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính忘れる
Trợ từ
(わたし)(かのじょ)(でんわ)するつもりだったのですが(わす)れちゃった。

I meant to call her, but I forgot to.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính忘れる
Trợ từ
(ひとびと)(きょうきゅう)()たれるまでは(でんき)をあって(とうぜん)のものと(おも)っている。

People take electricity for granted until its supply is cut off.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính断つ
Trợ từ
(かれ)(ははおや)(しぼう)したという(でんぽう)()()った。

He received a telegram saying that his mother had died.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính死亡
Trợ từ
(でんわ)(さっとう)しておりまして、お()ちいただいて(もう)(わけ)ございません。

Thank you for being patient as we respond to the high volume of calls.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính殺到
Trợ từ
(でんりゅう)(なが)れる(でんせん)にコイルを(ちか)づけると、コイルにも(でんき)(なが)れます。

When a coil is moved near to a wire with current flowing in it current flows in the coil as well.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính流れる
Trợ từ