N4Tiểu học 2Tần suất: #40
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 同

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+540C
Unicode Decimal21516
Mã Braille (6 chấm)⠨⠠⠊
Mã Braille Kantenji⣥⡼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungtóng,tòng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđồng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đồng
Các ý nghĩa đầy đủsame; agree; equal
Ý nghĩa chính thường dùngsame

Cách đọc

Âm On Katakana

ドウ

Chi tiết: ドウ(慣)、ズウ(呉)、トウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ドウ(100%)

Âm Kun Hiragana

おな(じ)

Chi tiết: おな(じ)、とも(に)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(ちち)(じょうきょう)した(とき)には(いま)(わたし)(おな)(ねんれい)だったそうです。

I hear my father was as old as I am now when he came up to Tokyo.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính上京
Trợ từ
ジャズは(おんぷ)がバッハが使(つか)ったのと(おな)じだ。

Jazz uses the same notes that Bach used.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính使う
Trợ từ
その(かいしゃ)(せんご)すぐに(どうしゃ)(はじ)めた(なん)(にん)かの(きぎょう)()(ほゆう)している。

The company is owned by a group of entrepreneurs who started it right after the war.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính保有
Trợ từ
あなた(どうよう)(わたし)もヤフオクの(ひょうか)(しん)じられません。

I also, same as you, don't trust Yahoo Auction ratings.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính信じる
Trợ từ
ライオンズが()つかタイガースが()つか、(ごぶ)()(ふん)といったところ。どちらも、(おな)じように(つよ)いから。

Whether you pick the Lions or Tigers to win, the result will be a toss-up because both teams are equally strong.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính勝つ
Trợ từ
(しんろ)(かいたく)するという(おな)(もくひょう)()った(なかまどうし)(きょうりょく)する。

Companions with the same aim, to carve out their own future, cooperate with each other.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính協力
Trợ từ
(どうじ)(つうやく)によって(げんご)(しょうへき)(くず)れた。

Simultaneous translation broke linguistic walls.

Độ khóTrên THPT
Từ chính崩れる
Trợ từ
(ようそ)Cを(さくじょ)しても(どういつ)(けっか)()られる(かのうせい)(ひじょう)(たか)い。

It is highly probable that the deletion of element C will still yield the same result.

Độ khóTrên THPT
Từ chính得る
Trợ từ
(おな)(にじ)を、これだけたくさんの(ひと)(さつえい)したものを()たことがありません。

I've never seen as many people as this photograph the same rainbow.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính撮影
Trợ từ
(こん)(ほうりつ)では(じょせい)(だんせい)(どういつ)(じょうけん)(こよう)されることが(もと)められている。

The law now requires women to be employed on equal terms with men.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính求める
Trợ từ
(かれ)(およ)ぐことができないのは(かな)づちが(およ)ぐことができないのと(おな)じだ。

He can no more swim than a hammer can.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính泳ぐ
Trợ từ
(かのじょ)(ねえ)さんが()るのと(おな)(しゅるい)(ふく)()る。

She wears the same kinds of clothes as her sister.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính着る
Trợ từ
(かのじょ)(あね)()るのと(おな)(しゅるい)(ふく)()ている。

She wears the same kind of clothes as her sister wears.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính着る
Trợ từ
からだには、(こころ)(おな)じくらいたくさんの(かこ)(きおく)(かんじょう)(ちくせき)されている。

Just as many memories of the past and feelings are stored up in the body as in the spirit.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính蓄積
Trợ từ
(かのじょ)()には(どうじょう)(いろ)(あらわ)れていた。

Her eyes expressed her sympathy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính表れる
Trợ từ