N3THPTTần suất: #1655
Số nét17 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 鍋

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+934B
Unicode Decimal37707
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⢃⠤⢊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungguō
Phiên âm Hangul tiếng Hàn과,와
Phiên âm Hán Việtoa
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

oa
Các ý nghĩa đầy đủpot; pan; kettle
Ý nghĩa chính thường dùngpot

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: カ(呉)

Âm Kun Hiragana

なべ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(ひじょう)にきちんとした(ひと)なので、すべての(なべ)(るい)はあるべき(ばしょ)(せいり)されている。

He is such a tidy person. Every pot and pan is in its place.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính整理
Trợ từ
(わたし)は、(しんきょ)(うつ)ると(とも)に、(わたし)(へや)()()んで、(じぶん)(すいじ)できるだけの(どうぐ)ーー(どがま)(どなべ)(なな)(りん)(るい)をととのえた。

When I moved into my new home, I just brought with me the things that I needed for cooking, an earthen rice cooker, an earthenware pot and an earthen charcoal brazier.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính引っ込む
Trợ từ
4.(ちゅうか)(なべ)にごま(あぶら)(ねっ)してバターを()かす。

4. Heat the sesame oil in the wok and melt the butter.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính溶かす
Trợ từ
どうしよう、お(なべ)()がしちゃった!

What should I do? I burned the pot!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính焦がす
Trợ từ