Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.
ア
Chi tiết: ア(漢)、エ(呉)
Thống kê tần suất dùng:ア(100%)
None
Chi tiết: つ(ぐ)
Ami frowned in a very un-amused way as I brushed her off with a laugh.