Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.
ビ、ミ*
Chi tiết: ビ(漢)、ミ(呉)
Thống kê tần suất dùng:ビ(60%), ミ(40%)
まゆ
Chi tiết: まゆ、としよ(り)、ふち
Ami frowned in a very un-amused way as I brushed her off with a laugh.