N4Tiểu học 4Tần suất: #96
Số nét4 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 不

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4E0D
Unicode Decimal19981
Mã Braille (6 chấm)⠨⠽⠁
Mã Braille Kantenji⠑⣚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn부,불
Phiên âm Hán Việtbưu, bất, bỉ, phi, phu, phầu, phủ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bưu, bất, bỉ, phi, phu, phầu, phủ
Các ý nghĩa đầy đủnegative; non-; bad; ugly; clumsy; not
Ý nghĩa chính thường dùngnegative; not; non-

Cách đọc

Âm On Katakana

フ、ブ

Chi tiết: フ(呉)、ブ(慣)、フウ(漢)、フツ(漢)、ホチ(呉)

Thống kê tần suất dùng:フ(73.5%), ブ(26.5%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết:

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(りょうしつ)(けんざい)(ふそく)している。

There is a shortage of good building wood.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính不足
Trợ từ
(しょくりょう)(ふそく)(ふそく)している。

Food has been in short supply.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính不足
Trợ từ
(はってん)(とじょう)(こく)では(すぐ)れた(ぎじゅつしゃ)(ふそく)している。

Good technicians are in short supply in the developing countries.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính不足
Trợ từ
(ねんりょう)(ふそく)(ふそく)していた。

There was a shortage of fuel.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính不足
Trợ từ
その(けいかく)には(しきん)(ふそく)していた。

Money for the plan was lacking.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính不足
Trợ từ
(ふどうさん)(いちば)(ていめい)しているため、(とうきょう)(とち)(しょゆう)(しゃ)たちは(きょうこう)をきたしています。

Tokyo landlords are in a panic because the real estate market went soft.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính低迷
Trợ từ
(かれ)()った(のち)(かのじょ)(ふあん)(かん)(はじ)めた。

After he left, she started feeling uneasy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính去る
Trợ từ
その()らせで(かれ)(ふあん)()した。

The news added to his anxiety.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính増す
Trợ từ
(だんじょ)(かん)()(きんとう)(そんざい)することは(ゆる)されるべきではない。

No inequality should be allowed to exist between men and women.

Độ khóTrên THPT
Từ chính存在
Trợ từ
(きんむ)(じかん)()びて、(しゃいん)(ふまん)(こえ)()げた。

The workers complained when their working hours were extended.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính延びる
Trợ từ
(ふきょう)(あえ)(みせ)(きゅうぞう)している。

There is a rapid increase in shops struggling in the depression.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính急増
Trợ từ
(かれ)()こった(しゅじゅ)(ふこう)(くわ)えて(むすこ)(きゅうし)した。

To add to his difficulties his son died a sudden death.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính急死
Trợ từ
(きたい)()(はじ)めて(じょうきゃく)(ふあん)になった。

Passengers became nervous when the plane began to vibrate.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính揺れる
Trợ từ
(だい)(ようりょう)のRAMが(とうさい)されていると、メモリ(ふそく)(しめ)すエラーメッセージが(ひょうじ)される。

If a very large amount of memory is installed, an 'insufficient memory' error message is displayed.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính搭載
Trợ từ
(かれ)(ふざい)()にすべてが()められたようにうまくいかなくなってしまた。

Everything chose to go wrong during his absence.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính決める
Trợ từ