N3Tiểu học 4Tần suất: #424
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 笑

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7B11
Unicode Decimal31505
Mã Braille (6 chấm)⠨⠳⠄
Mã Braille Kantenji⡧⢞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxiào
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttiếu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tiếu
Các ý nghĩa đầy đủlaugh

Cách đọc

Âm On Katakana

ショウ

Chi tiết: ショウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ショウ(100%)

Âm Kun Hiragana

わら(う)、え(む)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(らいねん)のことを()えば(おに)(わら)う。

Next year is the devil's joke.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính笑う
Trợ từ
(わたし)(かれ)(わら)っているのを()てやっと(じぶん)のばかさ(かげん)()がついた。

It was not until I saw him laughing that I realized what a fool I had been.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính笑う
Trợ từ
(かのじょ)(わら)ったのはわたしを(ゆる)したしるしだ。

Her smile indicates that she has forgiven me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính笑う
Trợ từ
(かのじょ)(わら)うのを()けば、(かのじょ)(しょうじょ)(おも)うでしょう。

To hear her laugh, you'd take her for a young girl.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính笑う
Trợ từ
(かれ)のジョークではいつもみんなが(わら)うとは(かぎ)らない。

Some people laugh at his jokes, but others don't.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính笑う
Trợ từ
(わたし)(たにん)(まえ)(ちょうしょう)されるのに()えられない。

I can't stand being laughed at in front of others.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính嘲笑
Trợ từ
(ほほえ)みながら(かのじょ)(かれ)(かみ)をタオルで()いてあげた。

With a smile she dried his hair with a towel.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính拭く
Trợ từ
(かれ)らは(われわれ)(わかい)(こころ)みを(はな)(さき)(わら)ってはねつけた。

They scorned our attempts at reconciliation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính笑う
Trợ từ
(やつ)らは(はら)(うち)(わら)っているに(ちが)いない。

I know he's laughing up his sleeve.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính笑う
Trợ từ
(ぼう)さんが(とつぜん)(おおごえ)(わら)()し、(げんしゅく)(ふんいき)(だいな)しにした。

All at once, the Buddhist priest burst into laughter, spoiling the solemn atmosphere.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính笑う
Trợ từ
(かのじょ)(そうしき)(わら)うほど(むしんけい)(おんな)()ではない。

She is not so insensitive a girl as to laugh at a funeral.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính笑う
Trợ từ
(かれ)(おおごえ)(わら)ったが、その()()いは(ふてきせつ)(おも)えた。

He laughed loudly, which behavior seemed inappropriate.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính笑う
Trợ từ
(かのじょ)(わたし)たちみなを(びしょう)(みりょう)した。

She took us all in with her smile.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính魅了
Trợ từ
(かのじょ)(ぼく)(であ)うたび(ほほえ)みかける。

Whenever I meet her, she smiles at me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính出会う
Trợ từ
(かのじょ)(いか)りをこらえ、にっこりと(びしょう)した。

She held back her anger, and smiled graciously.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính微笑
Trợ từ