N3Tiểu học 4Tần suất: #98
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 機

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6A5F
Unicode Decimal27231
Mã Braille (6 chấm)⠰⠣⠣
Mã Braille Kantenji⢇⣬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcơ, ki, ky
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cơ, ki, ky
Các ý nghĩa đầy đủloom; mechanism; opportunity; occasion; machine; airplane; aircraft; potency; efficacy
Ý nghĩa chính thường dùngmechanism; machine; aircraft; opportunity

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: キ(漢)、ケ(呉)

Thống kê tần suất dùng:キ(100%)

Âm Kun Hiragana

はた

Chi tiết: はた、からくり、おり、きざ(し)、はずみ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ひこうき)には150(めい)(じょうきゃく)()っていた。

There were 150 passengers on the plane.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính乗る
Trợ từ
そして、(われわれ)(ぎかい)こそ、(われわれ)()(ちいき)(ちほう)(ぎょうせい)(きかん)なのです。

And our council is the local government for our area.

Độ khóTrên THPT
Từ chính住む
Trợ từ
このボタンを()すと(きかい)(さどう)します。

If you press this button, the machine will start.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính作動
Trợ từ
Windows Vistaのセキュリティ(きのう)(うかい)する(ほうほう)(けんきゅうしゃ)(こうひょう)します。

Researchers announce method of circumventing Windows Vista security features.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính公表
Trợ từ
(とつぜん)(こくじん)(はくじん)がお(たが)いに(はげ)しく(ぼうりょく)をふるい(にく)しみ()(じき)(とうらい)した。

Suddenly, there was a period of terrible violence and hatred between blacks and whites.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính到来
Trợ từ
(でんわき)(こわ)れているかどうか調(しら)べて(くだ)さい。

Can you check if the phone is out of order?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính壊れる
Trợ từ
(じょせい)(あんしん)して(はたら)くためには、(しょうがい)(しごと)(きかい)()やし、フレックスタイム、サテライトオフィス、(たくじ)(しょ)(じゅうじつ)などが(ひつよう)である。

Career opportunities, flex-time, satellite offices, and more childcare facilities are required to make women at home join the work force.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính安心
Trợ từ
(かのじょ)使(つか)(はし)りをしようと(ひとり)(しょうねん)(たいき)した。

A boy stood by to run errands for her.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính待機
Trợ từ
その(じっけん)(きろく)しようと、(おおぜい)(かがくしゃ)(たいき)した。

A group of scientists stood by, ready to record the experiment.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính待機
Trợ từ
(らんきりゅう)のために(ひこうき)()れた。

We had a rough flight because of turbulence.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính揺れる
Trợ từ
(きたい)()(はじ)めて(じょうきゃく)(ふあん)になった。

Passengers became nervous when the plane began to vibrate.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính揺れる
Trợ từ
(とつぜん)(ひこうき)()(はじ)め、シートベルトのサインがつきます。

Suddenly the plane begins to rock and the seat belt signs come on.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính揺れる
Trợ từ
(わたし)たちが(とうじょう)した(ひこうき)はサンフランシスコ()きだった。

The plane we boarded was bound for San Francisco.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính搭乗
Trợ từ
(わたし)(ちち)(ひこうき)(そうじゅう)できる。

My father can fly an airplane.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính操縦
Trợ từ
(つうしん)(しゅだん)(きのう)しなくなった。

Communications broke down.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính機能
Trợ từ