N4Tiểu học 3Tần suất: #307
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 悪

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+60AA
Unicode Decimal24746
Mã Braille (6 chấm)⠲⠁⠄
Mã Braille Kantenji⠃⢬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtác

Phiên âm Hán Việt

ác
Các ý nghĩa đầy đủbad; vice; rascal; false; evil; wrong
Ý nghĩa chính thường dùngbad

Cách đọc

Âm On Katakana

アク、オ

Chi tiết: アク(呉)、オ(漢)、ウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:オ(60%), アク(40%)

Âm Kun Hiragana

わる(い)

Chi tiết: わる(い)、わる、あ(し)、にく(い)、ああ、いずくに、いずくんぞ、にく(む)、いずく(んぞ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(つま)(だらく)するのは(おっと)(わる)いのだ。

It is their husbands' faults if wives do fall.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính堕落
Trợ từ
(かって)(すいしつ)(けんさ)(おこな)ったあげく(じょうすい)()()りつけるなど、(あくしつ)(ほうもん)(はんばい)(たはつ)しています。

There are frequent instances of malicious door-to-door selling, such as pushing water purifiers on people after carrying out water quality tests without permission.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính多発
Trợ từ
(ちち)(しつぎょう)し、さらに(わる)いことには、(はは)(びょうき)になってしまった。

Father has lost his job, and what's worse, Mother has fallen ill.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính失業
Trợ từ
(あくうん)()きる。

Come to the end of one's devil's luck.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính尽きる
Trợ từ
(さいきん)(きょうあく)(じけん)をニュースで()るたび、バーチャルな(せかい)()きる(せかい)(くべつ)がなくなった(わかもの)(きゅうぞう)していることに(きづ)かされる。

These days when I hear about these horrible incidents on the news I get the feeling that more and more young people are losing their ability to distinguish between real and virtual worlds.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính急増
Trợ từ
その(かんじゃ)(にち)ごとに(びょうじょう)(あっか)している。

The patient is getting worse and worse day by day.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính悪化
Trợ từ
(かれ)(ようだい)(あっか)した。

His condition changed for the worse.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính悪化
Trợ từ
(ねんねん)(こうがい)(あっか)する。

From year to year, pollution is worsening.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính悪化
Trợ từ
(じたい)(あっか)しないように(そくざ)()()った。

We took action immediately so that things wouldn't get worse.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính悪化
Trợ từ
(わる)(かぜ)()けない。

I can't get rid of a bad cold.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính抜ける
Trợ từ
(せいふく)された(がわ)(つね)(わる)いのだ。(れきし)(かれ)らが(はいぼく)したということしか(こうりょ)しない。

The conquered are always wrong. History considers nothing but their defeat.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính敗北
Trợ từ
(たいしん)(せい)(わる)(たてもの)(きれつ)(しょう)じることもある。

Also cracks may form in buildings that aren't Earthquake proof.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính生じる
Trợ từ
()いものでも(よご)れてしまったものが(はっ)する(くさ)いくらい、ひどい(あくしゅう)はない。

There is no odor so bad as that which arises from goodness tainted.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính発する
Trợ từ
その()(わる)(くせ)(なお)った。

He was cured of his bad habits.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính直る
Trợ từ
(かれ)には(あくひょう)()えない。

He is a constant subject of scandal.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính絶える
Trợ từ