N1THPT
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品r

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 剝

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+525D
Unicode Decimal21085
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungbāo,bō
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbác, phốc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bác, phốc
Các ý nghĩa đầy đủcome off; peel; fade; discolor; peel off
Ý nghĩa chính thường dùngpeel off

Cách đọc

Âm On Katakana

ハク

Chi tiết: ホク(呉)、ハク(漢)

Thống kê tần suất dùng:ハク(100%)

Âm Kun Hiragana

は(がす)、は(ぐ)、は(げる)、は(がれる)

Chi tiết: は(げる)、は(ぐ)、は(がれる)、む(ける)、む(く)、へず(る)、へ(ぐ)、は(がす)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(てんじょう)のペンキが()げてきたな。

The paint on the ceiling is peeling off.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính剝げる
Trợ từ
(かべ)からペンキが()(はじ)めていた。

The paint was coming off the wall.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính剝げる
Trợ từ
まず、バリを()がしてください。

First, remove the burrs.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính剝がす
Trợ từ
その(いえ)(ぼうふう)(ため)(やね)()()られた。

The house had its roof ripped off by the storm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính剝ぐ
Trợ từ