N4Tiểu học 3Tần suất: #133
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 屋

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5C4B
Unicode Decimal23627
Mã Braille (6 chấm)⠲⠊⠔
Mã Braille Kantenji⡵⣘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtốc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ốc
Các ý nghĩa đầy đủroof; house; shop; dealer; seller; small shop
Ý nghĩa chính thường dùngroof; house; small shop

Cách đọc

Âm On Katakana

オク

Chi tiết: オク(呉)

Thống kê tần suất dùng:オク(100%)

Âm Kun Hiragana

Chi tiết: や、やね、いえ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

デパートの(おくじょう)にアドバルーンが()がっている。

There is an advertising balloon flying above the department store.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính上がる
Trợ từ
ポットとティーセットが()った、(ちい)さなカートを()して、セイカちゃんが(へや)(はい)ってきた。

Seika came into the room pushing a small cart with a pot and a tea set resting on it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính乗る
Trợ từ
この(へや)はよく(かぐ)(そな)わっている。

This room is well furnished.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính備わる
Trợ từ
その(へや)(かれ)(こえ)(はんきょう)した。

The room echoes with his voice.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính反響
Trợ từ
(わたし)たちは(へや)(はい)るなり、(くさ)っている(にく)(にお)いが(あっとう)した。

The stench of rotting flesh overwhelmed us as we entered the room.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính圧倒
Trợ từ
(わたし)たちが宿(しゅくはく)したホテルの(へや)はみすぼらしかった。

The hotel room where we stayed was shabby.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính宿泊
Trợ từ
(かれ)(となり)(へや)(びょうにん)()ていることなど(すこ)しも(かんが)えてやらなかった。

He took no notice that there was a sick man sleeping in the next room.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính寝る
Trợ từ
(しばい)(こや)(あとち)(がっこう)()てられたのが1905(ねん)(しがつ)でした。

It was April 1905 when a school was built on the site of the theatre.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính建てる
Trợ từ
そんな(ばしょ)(ほんや)をやっても(しょうばい)()()たないだろう。

A bookstore in that location wouldn't make enough money to survive.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính成り立つ
Trợ từ
(へや)には(ほん)()らかっていた。

Books were lying about in the room.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính散らかる
Trợ từ
(よる)()けて(つか)れていたので(わたし)宿(やどや)()まった。

As it was late at night and I was very tired, I put up at an inn.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính更ける
Trợ từ
(かのじょ)(こども)()()むまで(へや)()()めた。

She shut the child in his room until he stopped crying.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính泣く
Trợ từ
(あめ)()ると(かなら)(やね)から(あまみず)()る。

Every time it rains, the roof leaks.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính漏る
Trợ từ
(やね)(はそん)した(いえ)(いま)では(しゅうり)(かんりょう)している。

The house with the damaged roof has been repaired.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính破損
Trợ từ
(となり)(へや)(だれ)かの(はな)(ごえ)()こえる。

I can hear someone talking in the next room.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính聞こえる
Trợ từ