N2THCS 1Tần suất: #791
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 壁

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+58C1
Unicode Decimal22721
Mã Braille (6 chấm)⠲⠯⠡
Mã Braille Kantenji⣣⡺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbích
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bích
Các ý nghĩa đầy đủwall; lining (stomach); fence
Ý nghĩa chính thường dùngwall

Cách đọc

Âm On Katakana

ヘキ

Chi tiết: ヘキ(漢)、ヒャク(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヘキ(100%)

Âm Kun Hiragana

かべ

Chi tiết: かべ、がけ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かべ)からペンキが()(はじ)めていた。

The paint was coming off the wall.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính剝げる
Trợ từ
(かべ)のペンキが()げてきたな。

The paint on the wall is peeling off.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính剥げる
Trợ từ
(かべ)からペンキが()(はじ)めていた。

The paint was coming off the wall.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính剥げる
Trợ từ
(どうじ)(つうやく)によって(げんご)(しょうへき)(くず)れた。

Simultaneous translation broke linguistic walls.

Độ khóTrên THPT
Từ chính崩れる
Trợ từ
ベルリンの(かべ)(ほうかい)したのは1989(ねん)のことだった。

It was in 1989 that the Berlin Wall was taken down.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính崩壊
Trợ từ
(ひと)(げつめん)(ちゃくりく)し、ベルリンでは(かべ)(ほうかい)し、われわれの(かがく)(そうぞう)(りょく)によって(せかい)はつながりました。

A man touched down on the moon. A wall came down in Berlin. A world was connected by our own science and imagination.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính崩壊
Trợ từ
(ととの)えられた(ちょう)(つくえ)、いくつかのパイプ(いす)(かべ)(けいじばん)にはカレンダーとプリント(すう)(まい)()られている。

There were long desks lined up, several pipe chairs, and stuck on the bulletin board were a calendar and several printouts.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính張る
Trợ từ
(かべ)()()かっている。

There is a picture on the wall.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính掛かる
Trợ từ
(かべ)(とけい)()かっている。

There is a clock on the wall.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính掛かる
Trợ từ
(かべ)にピカソの()()かっている。

There is a Picasso on the wall.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính掛かる
Trợ từ
(かべ)(せま)ってくる。

The walls close in on me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính迫る
Trợ từ
(かべ)(じしん)(くず)れた。

The wall gave way in the earthquake.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính崩れる
Trợ từ
(かのじょ)(かべ)()(かざ)った。

She decorated the wall with pictures.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính飾る
Trợ từ
このまま(しょうへき)()っていても()ぬのを()つだけだ!だから(おれ)たちは(しょうへき)(そと)()て、(てき)(げいげき)する、いいな!?

To keep holding the barrier up is just to wait for death! So we're going to go out past the wall and counter attack the enemy, you ready!?

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính出る
Trợ từ
(われわれ)(しゃかいてき)(しょうへき)()(こわ)すために、(けんめい)(どりょく)しなければならない。

We must work hard to break down social barriers.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính努力
Trợ từ