N4Tiểu học 2Tần suất: #253
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 風

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+98A8
Unicode Decimal39080
Mã Braille (6 chấm)⠲⠍⠡
Mã Braille Kantenji⣳⠬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungfēng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphong, phóng, phúng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phong, phóng, phúng
Các ý nghĩa đầy đủwind; air; style; manner
Ý nghĩa chính thường dùngwind; manner

Cách đọc

Âm On Katakana

フウ、フ*

Chi tiết: フウ(呉)、フ(呉)、ホウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:フ(86.2%), フウ(13.8%)

Âm Kun Hiragana

かぜ、かざ*

Chi tiết: かぜ、かざ、ふり、ならわし、すがた

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(まいとし)(にほん)には(たいふう)(じょうりく)します。

Typhoons strike Japan every year.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính上陸
Trợ từ
(ぼうふうう)には(かみなり)(ともな)った。

The storm was accompanied with thunder.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính伴う
Trợ từ
(かぜ)でたくさんの()(たお)れた。

The wind brought down a large number of trees.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính倒れる
Trợ từ
(かんそう)した(くうき)のせいで(いた)んだノドや(はな)(ねんまく)は、(かぜ)のウイルスが(はい)()みやすくなってしまいます。(だんぼう)(きぐ)(さむ)(たいさく)湿(かしつ)()(かんそう)(たいさく)をしっかり(おこ)なうことが(かんよう)です。

Throat and nose membranes hurt by dry air allow cold viruses to enter more easily. It is important to carry out sensible counter plans against the cold with heaters and against the dryness with humidifiers.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính入り込む
Trợ từ
(つめ)たい(かぜ)()()んだ。

A cold wind blew in.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính吹き込む
Trợ từ
(かぜ)()()んだとたんにロウソクが()えた。

The moment the wind blew in, the candle went out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính吹き込む
Trợ từ
(こわ)れた(まど)から(つめ)たい(かぜ)()()んで(さむ)かった。

Cold blasts from the broken window chilled us.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính吹き込む
Trợ từ
(かぜ)()()んだ(しゅんかん)、ロウソクが()えた。

The moment the wind blew in, the candle went out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính吹き込む
Trợ từ
この(かん)(たいふう)で、(じそく)200キロの(かぜ)()きました。

In the last typhoon, the wind blew at over 200 kilometers per hour!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính吹く
Trợ từ
(かぜ)()くたびに、(さくら)(はな)びらが、ひらひらと()()りてました。

The cherry blossoms flutter down whenever the wind blows.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính吹く
Trợ từ
(でんしゃ)(ちか)づくと、トンネルから(いち)(じん)(ねっぷう)()きつけた。

There was a gust of hot wind from the tunnel as the train approached.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính吹く
Trợ từ
あの()(つよ)(かぜ)()いていました。

There was a strong wind that day.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính吹く
Trợ từ
()(かぜ)(ちから)(やわ)らぐ。

The tree breaks the wind.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính和らぐ
Trợ từ
(かぜ)(やわ)らいだ。

The wind has abated.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính和らぐ
Trợ từ
(はは)(かぜ)をひいて、においが()げなかった。

My mother caught a cold and couldn't smell.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính嗅ぐ
Trợ từ