N1Tiểu học 4Tần suất: #289
Số nét4 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 井

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4E95
Unicode Decimal20117
Mã Braille (6 chấm)⠰⠻⠃
Mã Braille Kantenji⠡⠎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjǐng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttĩnh, tỉnh, đán
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tĩnh, tỉnh, đán
Các ý nghĩa đầy đủwell; well crib; town; community
Ý nghĩa chính thường dùngwell

Cách đọc

Âm On Katakana

セイ、ショウ*

Chi tiết: セイ(漢)、ショウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ショウ(65.3%), セイ(34.7%)

Âm Kun Hiragana

Chi tiết: い、いげた、まち

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(てんじょう)のペンキが()げてきたな。

The paint on the ceiling is peeling off.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính剝げる
Trợ từ
その(だい)(じいん)(てんじょう)には(しゅうきょう)()(えが)かれていた。

The cathedral had a religious painting on its ceiling.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính描く
Trợ từ
(かれ)(いど)()()すほどのどが(かわ)いていた。

He was thirsty enough to drink a well dry.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính渇く
Trợ từ
(てんじょう)()ちてきていぬが()げていった。

Down came the ceiling and the dog went away.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính逃げる
Trợ từ
その(そうち)(てんじょう)にしっかりと(こてい)されている。

The device is attached fast to the ceiling.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính固定
Trợ từ
(ぶっか)(てんじょう)()らずに()がる。

Prices keep on soaring.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính上がる
Trợ từ
(ひろぶみ)(てんじょう)にグラスファイバーの(だんねつ)(ざい)()れた。

Hirofumi installed fibreglass insulation in the ceiling.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính入れる
Trợ từ