N3Tiểu học 3Tần suất: #418
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 根

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6839
Unicode Decimal26681
Mã Braille (6 chấm)⠸⠪⠏
Mã Braille Kantenji⢇⡘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunggēn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcăn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

căn
Các ý nghĩa đầy đủroot; radical; head (pimple)
Ý nghĩa chính thường dùngroot

Cách đọc

Âm On Katakana

コン

Chi tiết: コン(呉)

Thống kê tần suất dùng:コン(100%)

Âm Kun Hiragana

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

ジェーンはボブが(たす)けてくれなかったのを()()っている。

Jane has it in for Bob because he didn't help her.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính助ける
Trợ từ
(あめ)()ると(かなら)(やね)から(あまみず)()る。

Every time it rains, the roof leaks.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính漏る
Trợ từ
(やね)(はそん)した(いえ)(いま)では(しゅうり)(かんりょう)している。

The house with the damaged roof has been repaired.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính破損
Trợ từ
(やね)(するど)(かくど)(けいしゃ)している。

The roof declines at a sharp angle.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính傾斜
Trợ từ
(おも)いがけない(おお)きな(ざいさん)がころがりこんでくると(しん)じることは、()()もないことだ。

To believe that an unexpected big fortune will come your way is to build a castle in Spain.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính信じる
Trợ từ
(あめ)(やね)からゆっくりと(したた)()ちた。

Rain dripped off the roof slowly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính滴る
Trợ từ
2.(だいこん)(ひょうしぎ)()る。

2. Cut the radishes into long sticks.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính切る
Trợ từ
2.(だいこん)(ひょうしぎ)()る。

2. Cut the daikon into long sticks.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính切る
Trợ từ
(だいとうりょう)(じにん)する(まえ)にお(かね)(こま)らないように(ねまわ)しした。

The president made certain that he lined his pockets before he resigned.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính困る
Trợ từ
クモの()(つく)るには、このきぬの(わく)(つく)り、それを()(かきね)のような(かた)(ぶったい)(こてい)させることから(はじ)める。

To make a web, it starts by making a frame of this silk and fastening it to hard objects, such as trees or fences.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính固定
Trợ từ
(わたし)(やね)をライトブルーに()った。

I painted the roof light blue.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính塗る
Trợ từ
この(ぎろん)(こんてい)には、(もんだい)としている(きそく)(げんご)(そんざい)するという(かせつ)がある。

Basic to the argument is the assumption that the rules in question are present in the language.

Độ khóTrên THPT
Từ chính存在
Trợ từ
(やね)から()ちてきたタイルは(こなごな)(くだ)けた。

The tile which fell from the roof broke into pieces.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính砕ける
Trợ từ
(よる)()(やね)()もった(ゆき)がガサッと()ちてきた。

The snow that had piled up on the roof at night came down with a thud.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính積もる
Trợ từ
(けんじつ)(くさ)()レベルの(うんどう)(きず)きあげることに(しゅうちゅう)しなければならない。

We must focus on building a solid grass-roots movement.

Độ khóTrên THPT
Từ chính集中
Trợ từ