N4Tiểu học 3Tần suất: #240
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 始

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+59CB
Unicode Decimal22987
Mã Braille (6 chấm)⠰⠳⠥
Mã Braille Kantenji⣓⡊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshǐ
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthuỷ, thí, thỉ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thuỷ, thí, thỉ
Các ý nghĩa đầy đủcommence; begin

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: シ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シ(100%)

Âm Kun Hiragana

はじ(める)、はじ(まる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

その(かいしゃ)(せんご)すぐに(どうしゃ)(はじ)めた(なん)(にん)かの(きぎょう)()(ほゆう)している。

The company is owned by a group of entrepreneurs who started it right after the war.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính保有
Trợ từ
(けっこんしき)ではあまりにたくさんのごちそうが()されたので、(しんろう)(しんぷ)はもっと(おお)くの(ひと)()ぶべきだったかなと(おも)(はじ)めた。

Food and drink were served in such profusion at the wedding that the bride and groom began to wonder if they should have invited more guests.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính出す
Trợ từ
(かべ)からペンキが()(はじ)めていた。

The paint was coming off the wall.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính剝げる
Trợ từ
(かべ)からペンキが()(はじ)めていた。

The paint was coming off the wall.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính剥げる
Trợ từ
(かれ)()った(のち)(かのじょ)(ふあん)(かん)(はじ)めた。

After he left, she started feeling uneasy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính去る
Trợ từ
ゲームの(かいし)には(ふえ)()かれる。

A whistle is blown at the start of a game.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính吹く
Trợ từ
(ほうしゃせん)(たいりょう)()びたら、すぐに(おうと)(げり)(はじ)まります。

After being exposed to a large amount of radiation, vomiting and diarrhea will start quickly.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính始まる
Trợ từ
(あさ)()からミーティングが(はじ)まった。

The meeting started at 9 a.m.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính始まる
Trợ từ
(らいげつ)(ごう)から(しん)(れんさい)(しょうせつ)(はじ)まります。

A new serial will begin in next month's issue.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính始まる
Trợ từ
(だい)(きぼ)(どうろ)(こうじ)(はじ)まった。

Large-scale road construction began.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính始まる
Trợ từ
(しあい)(はじ)まれば、(かれ)(はじ)めからとばしていくだろうし、ルチアーノは(かんたん)(はた)きのめされてしまうだろう。

When the bell rings, he'll start strong and Luciano will lose quickly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính始まる
Trợ từ
マストが()れて(ぼく)たちの(ふね)(ひょうりゅう)(はじ)めた。

The mast broke and our ship went adrift.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính折れる
Trợ từ
(きたい)()(はじ)めて(じょうきゃく)(ふあん)になった。

Passengers became nervous when the plane began to vibrate.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính揺れる
Trợ từ
(とつぜん)(ひこうき)()(はじ)め、シートベルトのサインがつきます。

Suddenly the plane begins to rock and the seat belt signs come on.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính揺れる
Trợ từ
(やま)(ふもと)()(のぼ)るが(はや)いかただ(いち)(ひとやま)(のぼ)(はじ)めた。

The sun had barely risen at the foot of the mountain when she set out alone up the slope.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính昇る
Trợ từ