N5Tiểu học 1Tần suất: #144
Số nét4 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 天

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5929
Unicode Decimal22825
Mã Braille (6 chấm)⠸⠟⠁
Mã Braille Kantenji⠃⢞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungtiān
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthiên
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thiên
Các ý nghĩa đầy đủheavens; sky; imperial; heaven
Ý nghĩa chính thường dùngheavens; heaven

Cách đọc

Âm On Katakana

テン

Chi tiết: テン(呉)

Thống kê tần suất dùng:テン(100%)

Âm Kun Hiragana

あめ、あま*

Chi tiết: あまつ、あめ、あま、そら

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

この(せっ)けんには(てんねん)(こうりょう)(はい)っている。

This soap is infused with natural fragrances.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính入る
Trợ từ
(てんじょう)のペンキが()げてきたな。

The paint on the ceiling is peeling off.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính剝げる
Trợ từ
()(てんき)でピクニックのたのしさが()した。

The fine day added to the pleasure of the picnic.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính増す
Trợ từ
(てんき)(こうてん)した。

The weather turned fair.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính好転
Trợ từ
やっと(てんこう)(さだ)まった。

The weather has settled at last.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính定まる
Trợ từ
(わたし)は、この(あつ)(てんき)(いやき)()しています。

I'm sick of this hot weather.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính差す
Trợ từ
(てんき)(よほう)()たった。

The weather forecast was right.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính当たる
Trợ từ
ここは(てんき)()ければとても()(なが)めが()られます。

Here, if the weather's good, you can get a lovely view.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính得る
Trợ từ
その(だい)(じいん)(てんじょう)には(しゅうきょう)()(えが)かれていた。

The cathedral had a religious painting on its ceiling.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính描く
Trợ từ
(てんねん)(しぜん)()らされていくのは(ざんねん)なことだ。

It's a shame the way natural resources are wasted.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính荒らす
Trợ từ
(てんこう)(ゆる)せば、(かれ)らは(もり)へきのこ()りにでかけるでしょう。

They will go to the woods to pick mushrooms, weather permitting.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính許す
Trợ từ
「あっぱれ!」使(てんし)はそういうと、(いなずま)(はし)るもやもやの(けむり)(なか)()えていった。

"Done!" says the angel, and disappears in a cloud of smoke and a bolt of lightning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính走る
Trợ từ
(しんぶん)には(てんき)(よほう)()っている。

Newspapers carry weather reports.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính載る
Trợ từ
(てんじょう)()ちてきていぬが()げていった。

Down came the ceiling and the dog went away.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính逃げる
Trợ từ
(あたた)かい()(れんぞく)した(のち)(てんこう)(さむ)くなった。

After a succession of warm days, the weather became cold.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính連続
Trợ từ