N2Tiểu học 5Tần suất: #861
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 暴

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+66B4
Unicode Decimal26292
Mã Braille (6 chấm)⠨⠰⠁
Mã Braille Kantenji⣳⢜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungbào
Phiên âm Hangul tiếng Hàn포,폭
Phiên âm Hán Việtbão, bạo, bộc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bão, bạo, bộc
Các ý nghĩa đầy đủoutburst; rave; fret; force; violence; cruelty; outrage; violent
Ý nghĩa chính thường dùngoutburst; violent

Cách đọc

Âm On Katakana

ボウ、バク*

Chi tiết: ボウ(呉)、ホウ(漢)、バク(慣)、ボク(呉)、ホク(漢)

Thống kê tần suất dùng:ボウ(76.7%), バク(23.3%)

Âm Kun Hiragana

あば(く)、あば(れる)

Chi tiết: あば(く)、あば(れる)、にわ(か)、あら(い)、あら(わす)、う(つ)、さら(す)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(ぼうふうう)には(かみなり)(ともな)った。

The storm was accompanied with thunder.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính伴う
Trợ từ
(とつぜん)(こくじん)(はくじん)がお(たが)いに(はげ)しく(ぼうりょく)をふるい(にく)しみ()(じき)(とうらい)した。

Suddenly, there was a period of terrible violence and hatred between blacks and whites.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính到来
Trợ từ
(ぼうどう)(うわさ)(ひろ)まっていた。

Rumor of a riot was in the air.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính広まる
Trợ từ
ろうばいしたため、(かれ)のうそが(ばくろ)された。

His confusion betrayed his lie.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính暴露
Trợ từ
(かれ)らの(ひみつ)(ばくろ)された。

Their secret was laid bare.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính暴露
Trợ từ
(ぼうどう)(おさ)まった。

The riot was put down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính治まる
Trợ từ
(ぼうどう)(ちんあつ)するためにただちに(ぐんたい)(はけん)された。

Troops were swiftly called in to put down the riot.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính派遣
Trợ từ
(ぼうかん)のピストルが(はっしゃ)された。

A ruffian's pistol went off.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính発射
Trợ từ
(かれ)(ぼうげん)(ざい)(こくはつ)された。

He was charged with assault and battery.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính告発
Trợ từ
(ぼうくん)(こころ)(あわ)れみの(じょう)(やわ)らいだ。

The tyrant's heart melted with compassion.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính和らぐ
Trợ từ
その(くに)(ひとびと)(ぼうせい)()()らしていた。

People in the country were living under a tyranny.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính暮らす
Trợ từ
(へや)(なか)(あば)れまわってはいけない。

Don't run about wildly in the room.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính暴れる
Trợ từ
ランダーは(ぼうどう)とギャング(てき)(こうどう)(ひんこん)(まず)しい(けいざい)(じょうけん)(けっか)であると(かてい)している。

Lander assumes that rioting and gang behavior are a result of poverty and poor economic conditions.

Độ khóTrên THPT
Từ chính仮定
Trợ từ
(かれ)(おうぼう)ぶりは()(あま)った。

His tyrannies were beyond endurance.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính余る
Trợ từ
つまり、いくつかの(じゅう)は、(ぼうはつ)(たと)えば()とされた(とき))を(ふせ)ぐために(すぐ)れた(あんぜん)(きこう)()っていますがそうでない(じゅう)(おお)いのです。

In short some guns have excellent security systems to prevent accidental firing (e.g. when dropped), others don't.

Độ khóTrên THPT
Từ chính優れる
Trợ từ