N1THCS 2Tần suất: #1468
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 匠

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5320
Unicode Decimal21280
Mã Braille (6 chấm)⠨⠳⠥
Mã Braille Kantenji⣵⡨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjiàng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttượng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tượng
Các ý nghĩa đầy đủartisan; workman; carpenter; craftsman
Ý nghĩa chính thường dùngartisan; craftsman

Cách đọc

Âm On Katakana

ショウ

Chi tiết: ショウ(漢)、ゾウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ショウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: たくみ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

この(ほうちょう)・・・(ゆうめい)(とうしょう)(つく)ったものなんです。

This carving knife ... it's one made by a famous swordsmith.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính作る
Trợ từ
この(びじゅつかん)はオランダの(きょしょう)(えが)いた(さくひん)がたくさんある。

This art collection is rich in paintings by Dutch masters.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính描く
Trợ từ