N3Tiểu học 4Tần suất: #938
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 包

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5305
Unicode Decimal21253
Mã Braille (6 chấm)⠲⠎⠝
Mã Braille Kantenji⣵⠌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungbāo
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbao
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bao
Các ý nghĩa đầy đủwrap; pack up; cover; conceal; encompass
Ý nghĩa chính thường dùngwrap; encompass

Cách đọc

Âm On Katakana

ホウ

Chi tiết: ホウ(漢)、ヒョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ホウ(100%)

Âm Kun Hiragana

つつ(む)

Chi tiết: つつ(む)、くる(む)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

この(ほうちょう)・・・(ゆうめい)(とうしょう)(つく)ったものなんです。

This carving knife ... it's one made by a famous swordsmith.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính作る
Trợ từ
(かのじょ)(ほん)(かみ)(つつ)んだ。

She did the book up in paper.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính包む
Trợ từ
(かのじょ)(おく)るものを(かみ)(つつ)んだ。

She wrapped some gifts in paper.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính包む
Trợ từ
(かのじょ)(あか)(ぼう)(もうふ)(つつ)んだ。

She wrapped her baby in a blanket.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính包む
Trợ từ
(あたま)をスカーフで(つつ)みなさい。

Wrap your head in a scarf.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính包む
Trợ từ
(わたし)(はこ)(かみ)(つつ)み、それをリボンで(むす)んだ。

I put a piece of paper around the box and tied it up with a ribbon.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính包む
Trợ từ
(こづつみ)(そくたつ)(おく)ると()()(りょうきん)がいります。

There is an extra charge for mailing packages by express.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính送る
Trợ từ
あ、とりあえず(ほうたい)しているけど、もし(わずら)わしかったら、(いえ)(かえ)ってからカットバンに()えても(だいじょうぶ)よ。

Ah, well I've bandaged it for the meantime but if that's awkward then it's fine to replace it with a plaster when you get home.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính代える
Trợ từ
あ、とりあえず(ほうたい)しているけど、もし(わずら)わしかったら、(いえ)(かえ)ってからバンドエイドに()えても(だいじょうぶ)よ。

Ah, well I've bandaged it for the meantime but if that's awkward then it's fine to replace it with a plaster when you get home.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính代える
Trợ từ
あ、とりあえず(ほうたい)しているけど、もし(わずら)わしかったら、(いえ)(かえ)ってから(ばんそうこう)()えても(だいじょうぶ)よ。

Ah, well I've bandaged it for the meantime but if that's awkward then it's fine to replace it with a plaster when you get home.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính代える
Trợ từ
そのため、いつも(せいしん)(ふんいき)(つつ)まれますが、(こんかい)もその(とお)りの(じゅうじつ)した(いち)(にち)となりました。

For that reason it's always held in a fresh atmosphere, and this time too it was a fulfilling day.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính包む
Trợ từ
(わたし)はお(ねえ)ちゃんの(ゆうはん)をラップに(つつ)んでしまわないと。

I have to wrap my sister's dinner in clingfilm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính包む
Trợ từ
(うつく)しい(ほうそうし)(つつ)んでもらえますか。

Could you gift wrap it?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính包む
Trợ từ
(かいぎ)(ひみつ)のベールに(つつ)まれていた。

The conference was cloaked in secrecy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính包む
Trợ từ
綿(いしわた)(かなあみ)(はっけん)された(ばあい)(ひさん)(ぼうし)のため綿(いしわた)(ぶぶん)(みず)()らしてビニール(ぶくろ)(つつ)(あんぜん)(かくほ)して(くだ)さい。

In the event that asbestos-covered mesh is found, ensure its safety by damping the asbestos portion to prevent dust release and wrapping in a plastic bag.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính包む
Trợ từ