N4Tiểu học 3Tần suất: #477
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 館

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9928
Unicode Decimal39208
Mã Braille (6 chấm)⠸⠡⠍
Mã Braille Kantenji⢷⠪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungguǎn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtquán
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

quán
Các ý nghĩa đầy đủbuilding; mansion; large building; palace; public building
Ý nghĩa chính thường dùngpublic building

Cách đọc

Âm On Katakana

カン

Chi tiết: カン(呉)

Thống kê tần suất dùng:カン(100%)

Âm Kun Hiragana

やかた

Chi tiết: やかた、たて、たち

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

このホテルには(たいいくかん)とプールが(そな)わっている。

This hotel has a gym and a swimming pool.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính備わる
Trợ từ
()(ちゅうしん)()(あたら)しい(はくぶつかん)(けんぞう)されつつある。

A new museum is being built in the center of the city.

Độ khóTrên THPT
Từ chính建造
Trợ từ
(としょかん)(まえ)には(おおぜい)(がくせい)()っていた。

There was a crowd of students waiting in front of the library.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính待つ
Trợ từ
(はくぶつかん)には(きょうみぶか)(てんじ)(ひん)(しょぞう)されている。

There are some interesting exhibits in the museum.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính所蔵
Trợ từ
(がっこう)(たいいくかん)(かくちょう)された。

The school gymnasium was enlarged.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính拡張
Trợ từ
この(びじゅつかん)はオランダの(きょしょう)(えが)いた(さくひん)がたくさんある。

This art collection is rich in paintings by Dutch masters.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính描く
Trợ từ
(こども)たちに(としょかん)(りよう)(きょか)された。

The children were accorded permission to use the library.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính許可
Trợ từ
ポルノ(えいが)はたいてい(まち)のみすぼらしい(ところ)にある(ふる)びた(えいがかん)(じょうえい)される。

Skinflicks usually play in old theaters in a sleazy part of town.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính上映
Trợ từ
(あした)(としょかん)(べんきょう)するつもりです。

Tomorrow, I'm going to study at the library.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính勉強
Trợ từ
(あした)(いま)ごろは(としょかん)(べんきょう)しているでしょう。

This time tomorrow I'll be studying in the library.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính勉強
Trợ từ
(ともだち)(としょかん)(まえ)()ってもらっています。

I have a friend waiting for me in front of the library.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính待つ
Trợ từ
(としょかん)(どくしょ)している(ひと)は1(にん)もいません。

There is no one reading in the library.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính読書
Trợ từ
(わたし)(ばあい)(いえ)(どくしょ)するほうが(としょかん)(みし)らぬ(ひと)(となり)(すわ)って(どくしょ)するより()きだ。

For me, reading at home is preferable to reading sitting beside strangers in a library.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính読書
Trợ từ
(だい)(おさむ)(かん)(あたら)しい(じしょ)(しゅっぱん)すると(せんでん)した。

Taishukan advertised it would publish a new dictionary.

Độ khóTrên THPT
Từ chính宣伝
Trợ từ
その(はくぶつかん)(いっぱん)(こうかい)されている。

The museum is open to the public.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính公開
Trợ từ