N1Tiểu học 2Tần suất: #913
Số nét2 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 刀

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5200
Unicode Decimal20992
Mã Braille (6 chấm)⠨⠎⠡
Mã Braille Kantenji⠑⡚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungdāo
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđao
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đao
Các ý nghĩa đầy đủsword; saber; knife
Ý nghĩa chính thường dùngsword

Cách đọc

Âm On Katakana

トウ

Chi tiết: ト(呉)、トウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:トウ(100%)

Âm Kun Hiragana

かたな

Chi tiết: かたな、そり

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

この(ほうちょう)・・・(ゆうめい)(とうしょう)(つく)ったものなんです。

This carving knife ... it's one made by a famous swordsmith.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính作る
Trợ từ
(けんどう)では、(たけ)でできた(かたな)のような(ぼう)をそれぞれ()()けた(ふたり)(しあい)します。

Kendo involves dueling between two people who are each equipped with a sword-like stave made of bamboo.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính試合
Trợ từ
それは(かいとう)(らんま)()つような(かいとう)でした。

That was a 'cutting the Gordian knot' type of solution.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính断つ
Trợ từ
(かれ)(はがね)(きた)えて(かたな)(つく)った。

He forged the steel into a sword.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính鍛える
Trợ từ