N1THCS 1Tần suất: #666
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 描

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+63CF
Unicode Decimal25551
Mã Braille (6 chấm)⠨⠼⠋
Mã Braille Kantenji⡷⢚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungmiáo
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmiêu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

miêu
Các ý nghĩa đầy đủsketch; compose; write; draw; paint; depict
Ý nghĩa chính thường dùngsketch; depict

Cách đọc

Âm On Katakana

ビョウ

Chi tiết: ビョウ(漢)、ミョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ビョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

えが(く)、か(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

その(だい)(じいん)(てんじょう)には(しゅうきょう)()(えが)かれていた。

The cathedral had a religious painting on its ceiling.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính描く
Trợ từ
この(びじゅつかん)はオランダの(きょしょう)(えが)いた(さくひん)がたくさんある。

This art collection is rich in paintings by Dutch masters.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính描く
Trợ từ
(かれ)(えが)いた()()(くだ)さい。

Look at the picture which he painted.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính描く
Trợ từ
(かれ)(えが)いたその()(ひじょう)(かち)がある。

The picture painted by him is of great value.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính描く
Trợ từ
(おとうと)(えが)きました。

My brother did.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính描く
Trợ từ
(かのじょ)はその(じけん)()()きとした(ひっち)(びょうしゃ)した。

She painted a vivid picture of the event.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính描写
Trợ từ
(かれ)はそこで()きたことを(せいかく)(びょうしゃ)した。

He accurately described what happened there.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính起きる
Trợ từ
(かべ)()かっている()はピカソによって(えが)かれた。

The picture on the wall was painted by Picasso.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính掛かる
Trợ từ
(りそう)()(えが)いたような(だんせい)だった。

He was a man who was the very picture of her ideals.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính描く
Trợ từ
(たんそ)(はいしゅつ)(りょう)(へんどう)が、(いか)のグラフに(えが)かれている。

The differing volumes of carbon emissions are plotted in the graph below.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính描く
Trợ từ
(わたし)はいつも(じぶつ)をあるがままに(えが)くことにしている。

I always make it a point to paint things as they are.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính描く
Trợ từ
(かんとく)はその(えいが)でハムレットを(かつどうてき)(じんぶつ)(えが)いている。

In the film, the director makes Hamlet an active person.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính描く
Trợ từ
たいへんロマンチックに(えが)かれたジプシーの(ほうろう)(びょうしゃ)

Heavily romanticized portraits of gypsy vagabonds.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính描く
Trợ từ
(かれ)はそこで()きたことを(せいかく)(びょうしゃ)した。

He accurately described what happened there.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính描写
Trợ từ
(けいさつかん)はその(しょうじょ)に、いなくなった(いぬ)(おお)まかな()(えが)くように(もと)めた。

The police asked the girl to make a rough sketch of her lost dog.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính求める
Trợ từ