N2THCS 1Tần suất: #811
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữIdeograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 巨

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5DE8
Unicode Decimal24040
Mã Braille (6 chấm)⠠⠪⠥
Mã Braille Kantenji⠃⢺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcự, há
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cự, há
Các ý nghĩa đầy đủgigantic; big; large; great; huge
Ý nghĩa chính thường dùnggigantic; huge

Cách đọc

Âm On Katakana

キョ

Chi tiết: キョ(漢)、ゴ(呉)、コ(慣)

Thống kê tần suất dùng:キョ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: おお(きい)、おお(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

その(ちょめい)(てつがく)(しゃ)(けいい)(あらわ)して、(きょだい)(せきひ)()てられた。

An immense monument was erected in honor of the eminent philosopher.

Độ khóTrên THPT
Từ chính建てる
Trợ từ
この(びじゅつかん)はオランダの(きょしょう)(えが)いた(さくひん)がたくさんある。

This art collection is rich in paintings by Dutch masters.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính描く
Trợ từ
(べんごし)(さいばん)()つと(きょがく)(ほうしゅう)をもらえる。

Lawyers make mega bucks when they win cases.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính勝つ
Trợ từ
(わたし)(たち)(きょだい)(いわ)をダイナマイトで(ばくは)した。

We blew up a huge rock with dynamite.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính爆破
Trợ từ
(じょうきゃく)(きゃくしつ)(ねむ)っていたときに(ふね)(きょだい)(ひょうざん)(しょうとつ)した。

The passengers were asleep in their cabins when the ship hit a huge iceberg.

Độ khóTrên THPT
Từ chính衝突
Trợ từ
(あま)(がわ)は、(えんぽう)(ほし)(きょだい)(おびじょう)()えるものであって、その(ひと)(ひと)つは、われわれの()(たいよう)()たものである。

The Milky Way is a vast belt of distant stars, each star a sun like our one.

Độ khóTrên THPT
Từ chính似る
Trợ từ
(きょだい)(れんぽう)(ざいせい)(あかじ)がアメリカ(けいざい)(ながねん)(わた)って(くる)しめている。

A huge federal budget deficit has been plaguing the American economy for many years.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính渡る
Trợ từ
その(きょぼく)(えだ)(いけ)(おお)いかぶさっていた。

The boughs of the large tree overhung the pond.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính覆う
Trợ từ
その(ろうじん)(きょまん)(とみ)(しょゆう)している。

The old man possesses great wealth.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính所有
Trợ từ
(にっぽん)(こくさい)(しゅうし)(ながねん)(きょがく)(くろじ)(つづ)けている。

Japan's balance of payments has been running a huge surplus for many years.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính続ける
Trợ từ