N4Tiểu học 3Tần suất: #200
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 品

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+54C1
Unicode Decimal21697
Mã Braille (6 chấm)⠸⠧⠳
Mã Braille Kantenji⠷⠚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungpǐn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphẩm
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phẩm
Các ý nghĩa đầy đủgoods; refinement; dignity; article; counter for meal courses
Ý nghĩa chính thường dùnggoods; article

Cách đọc

Âm On Katakana

ヒン

Chi tiết: ヒン(漢)、ホン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヒン(100%)

Âm Kun Hiragana

しな

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

この(しょうひん)にはおまけが()く。

This article comes with a free gift.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính付く
Trợ từ
ここ(しなもの)(たか)いけど、その(ぶん)アフターサービスが(じゅうじつ)してるから。

Prices are high here but that's because the after-sale service is really good.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính充実
Trợ từ
(しなもの)(とうちゃく)しましたらご(れんらく)いたします。

I will notify you of the arrival of the goods.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính到着
Trợ từ
(じょそう)(ざい)(たいせい)(ひんしゅ)でなぜ(しゅうりょう)()えるのか?

Why do yields increase with herbicide-resistant varieties?

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính増える
Trợ từ
このホールではピカソの(しょき)(さくひん)(てんじ)されている。

Picasso's early works have been exhibited at this hall.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính展示
Trợ từ
(はくぶつかん)には(きょうみぶか)(てんじ)(ひん)(しょぞう)されている。

There are some interesting exhibits in the museum.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính所蔵
Trợ từ
この(びじゅつかん)はオランダの(きょしょう)(えが)いた(さくひん)がたくさんある。

This art collection is rich in paintings by Dutch masters.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính描く
Trợ từ
その(しょくひん)(なか)からコレラ(きん)(けんしゅつ)された。

Cholera germs were found in the food.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính検出
Trợ từ
USBバスパワーで(あたた)かい()(もの)(はい)ったカップを(ほおん)しておくという(せいひん)(はつばい)された。

A product has been launched that uses the power from the USB to keep hot drinks warm.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính発売
Trợ từ
(しょうらい)、いつかコンピューターが(ぶんがく)(さくひん)(ほんやく)(ちゃくしゅ)するようになれば、われわれが()るような(ぶんがく)(さいご)(むか)えることになるだろう。

When, one day, computers undertake to translate literary works, it will be the end of literature as we know it.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính知る
Trợ từ
(ちゅうもん)(しな)(はそん)していたとのことで、お()(もう)()げます。

We are very sorry that your order was damaged.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính破損
Trợ từ
(かいがい)(せいひん)(ふこうへい)(かんぜい)()せられている。

Unfair tariffs are imposed on foreign products.

Độ khóTrên THPT
Từ chính課する
Trợ từ
(しんぶん)(ことし)(ぶんがく)(さくひん)(たい)する(ろんぴょう)()っている。

A criticism of literary works this year is in the paper.

Độ khóTrên THPT
Từ chính載る
Trợ từ
この(ほん)にはシェークスピアの(ぜん)(さくひん)()っている。

This book contains the complete works of Shakespeare.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính載る
Trợ từ
この(しょくひん)は10()(いか)(ほぞん)したほうがいい。

You had better keep this food under ten degrees.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính保存
Trợ từ